Vietnam Corpus Linguistics (VCL)

Researching and Developing Corpus Linguistics (Vietnam)

Archive for the ‘Transliteration Standards of World's Places’ Category

TÊN PHIÊN ÂM CÁC ĐỊA DANH TRÊN THẾ GIỚI: P – Z

Posted by corling on April 28, 2010

TÊN PHIÊN ÂM CÁC ĐỊA DANH TRÊN THẾ GIỚI (TRÍCH RÚT TỪ TỪ ĐIỂN BÁCH KHOA VIỆT NAM TẬP 4): P – Z

Tên phiên âm Tên nguyên ngữ Quốc gia
Pađang Padang đảo Xumatơra
Pahang Pahang Malaixia
Palaoan Palawan  
Palembang Palembang đảo Xumatơra
Pamia Pamir Tatjikixtan
Pamia – Alai Pamir – Ala Núi
Pampana Pampana Xiêra Lêôn
Panama Panama  
Panay Panay  
Paplôpxkơ Pavlovsk Nga
Patani Patani  
Pâyxanđu Paysandú Uruguay
Pecxich Persique  
Pêgu Pegu Myanma
Pêlôpônedơ Péloponnèse  
Pêlôpônet Péloponnèse Xpac
Pemba Pemba đảo
Pênha – Nêvađa Pea Nevada Mêhicô
Penjap Penjab Ấn Độ
Pêtecgôp Petergof Nga
Pêtơrôđvoret Petrodvorec Nga
Pêtơrôgrat Petrograd  
Pêtơrôpaplôpxkơ Petropavlovsk Nga
Philađenphia Philadenphia Hoa Kì
Phu Bia Phou Bia Lào
Phúc Kiến Fujian Trung Quốc
Phya Tăcxin Phya Taksin  
Piatơrô Irơ Pôvilô Pjatro ir Povilo Litva
Pigơ Pich Piggs Peak Xoazilen
Pilixa Pilica Ba Lan
Pinh Ping  
Pirita Pirita Extônia
Pixkariôp Piskarv Nga
Plôxkơ Pock Ba Lan
Pau Pháp
Po Xait Port Said  
Po Xuđăng Port Sudan Xuđăng
Po-Môrexby Port Moresby Tân Ghinê
Pôntava Poltava  
Pôtxđam Potsdam  
Presôp Prešov Xlôvakia
Prêtôria Pretoria  
Pribaikalie Pribajkal’e Xibia
Primo Primorskij Kraj Nga
Prôvăngxơ Provence  
Puectô – Prinxêda Puerto – Princesa đảo Palaoan
Puntô – Fihô Punto – Fijo  
Pyrênê Pyrénées Pháp và Tây
Quai Noi Kwai Noi Thái Lan
Quán Chu Công Zhou Gongguan Trung Quốc
Quảng Châu Guangzhou Trung Quốc
Quảng Đông Guangdong Trung Quốc
Quảng Đông Guangdong Trung Quốc
Quảng Tây Guangxi Trung Quốc
Quế Lâm Guilin Trung Quốc
Quêbêch Québec Canađa
Quênnơ Kưln Đức
Quý Châu Guizhou Trung Quốc
Ranh Rhin Pháp
Ranh Rhein Thụy Sĩ
Rantêkombôla Rantekombola  
Ranviê Ranvier  
Ravi Ravi Pakixtan
Ret Rivơ Red River Canađa
Rêven Revel’ Extônia
Riazan Riazan  
Rivera Rivera Uruguay
Rôđêzia – Nyaxalen Rhodesia – Nyassaland Liên bang
Rôken Roken Xiêra Lêôn
Rôn Rhône Thụy Sĩ
Rôt Rhodes  
Rôt Tao Road Town Anh
Rôxơ Ross  
Ruaha Ruaha Tanzania
Ruăng Rouen Pháp
Ruyfixcơ Rufisque Xênêgan
Saclôt – Amali Charlotte Amalie Hoa Kì
Sầm Nưa Samneua  
San Shan  
Sari Chari Trung Phi
Sat – An – Arap Chatt al – Arab  
Sênap Chenab  
Senđơ Shelde Pháp
Sia Shire  
Sicagâu Chicago Hoa Kì
Sikôku Shikokũ Nhật Bản
Sip Chypre  
Sơn Đông Shandong Trung Quốc
Sơn Tây Shanxi Trung Quốc
Sônbrun Schưnbrunn  
Spitbecgen Spitsbergen  
Stutgat Stuttgart Đức
Svaben Schwaben Đức
Tả Giang Zuojiang Trung Quốc
Tác Đông Taedong – gang Triều Tiên
Taegu – Kyôngbuc Taegu – Kyongbuk Hàn Quốc
Tahumuncô Tajumulco Mêhicô
Taimưa Tajmyr lục địa Á – Âu
Taimưa Tajmyr Xibia
Taizơ Ta’izz Yêmen
Tajơ Mahan   Ấn Độ
Takamatxu Takamatsu Nhật Bản
Talin Tallin Extônia
Tân Calêđôni Nouvelle – Calédonie  
Tân Cương Xinjiang  
Tân Ghinê New Guinea Thái Bình Dương
Tần Lĩnh Qinling Trung Quốc
Tanentauji Tanentaudji;  
Tanga Tanga Tanzania
Tanganyka Tanganyika Côngô, Tanzania,
Tanzania Tanzania Đông Phi
Tarakan Tarakan  
Tarantô Taranto Italia
Tarim Tarim Trung Quốc
Tarơ Thar Ấn Độ
Tarutinô Tarutino  
Tasken Tashkent Uzơbêkixtan
Tatarơ Tatar  
Tatjikixtan Tajikistan  
Taxman Tasman Thái Bình Dương
Taxmani Tasmanie  
Taxmania Tasmania  
Tây Á Western Asia Châu Á
Tây Ban Nha Spain  
Tây Beclin West Berlin Đức
Tây Giang Xijiang Trung Quốc
Tây Tạng Xizang Trung Quốc
Tây Xaian Sajan Xibia
Tây Xibia Zapadnaja Sibir’ Nga
Tbilixi Tbilisi Gruzia
Tế Nam Jinan Trung Quốc
Tebơ Thèbes  
Têguxiganpa Tegucigalpa Hônđurat
Têhêran Téhéran Iran
Têhuantêpec Tehuantepec Eo biển
Tel Avip Tel Aviv Ixraen
Ten En Mucaya Tell el – Muqayyar Irăc
Têôtêpêc Teotepec Mêhicô
Tera Amata Terra Amata Pháp
Têrengganu Terengganu Malaixia
Tetit Tethys  
Tetjen Tedjen Tuôcmênixtan
Thà Khẹc Thakhek  
Thái Hành Taixingshan Trung Quốc
Thái Lan Prathet Thai  
Thẩm Dương Shenyang Trung Quốc
Thanh Đảo Qingdao  
Thanh Hải Qinghai Trung Quốc
Thanh Hải Qinghai Trung Quốc
Thanh Tạng Qingzang Trung Quốc
Tháp Long Hoa Longhuata Trung Quốc
Thêra Thera  
Thie Thiès Xênêgan
Thiểm Tây Shenxi Trung Quốc
Thiên Tân Tianjin Trung Quốc
Thonburi Thonburi Xiêm Thái Lan
Thượng Hải Shanghai Trung Quốc
Tibexti Ph. Tibesti Xahara
Tichinô Ticino Thụy Sĩ
Tiểu Á Asie Mineure  
Tigrơ Tigre Thổ Nhĩ Kì
Tigrơ Tigre  
Timo Timor  
Tirana Tirana  
Titicaca Titicaca  
Toại Xương Suichang  
Tôgô République Togolaise Tôgô
Tôkêlau A. Tokelau Niu Zilân
Tôkyô Tơkyơ Nhật Bản
Tôla Tola Mông Cổ
Tompô Tompo sông
Tônga Tônga Tônga
Tônglê Xap Tonle Sap Cămpuchia
Toocđôki – Iani Tordoki – Jani Nga
Toquây Torquay Anh
Tơrafanga Trafalgar Tây Ban Nha
Tơraximenô Trasimeno Italia
Torê Đen Ômênahê Torrê del Omenah Đôminicana
Tơrinđađi Trindade Xao Tômê và Prinxipê
Tơriniđat và Tôbagô Republic of Trinidad and Tobago Tơriniđat và Tôbagô
Tơripôli Tripoli Libi
Tơrixtan Tristan Anh
Tơrixtan – Đa – Cunha Tristan – da – cunha Anh
Tơroa Troie Thổ Nhĩ Kì
Tơroaơ Troyes Pháp
Tôrôt Đaclari Toros Daðlari  
Tôrun Torun Ba Lan
Tơveri Tver’  
Triều Châu Chaozhou Thành phố
Triệu Khánh Zhaoqing  
Trùng Khánh Chongqing Trung Quốc
Trung Phi Central African Republic  
Trung Quốc People’s Republic of China  
Trường An Chang’an Trung Quốc
Trường Giang Changjiang Trung Quốc
Tứ Xuyên Sichuan Trung Quốc
Tuakextan Turkestan  
Tùng Hoa Songhua Trung Quốc
Tungu Toungoo Myanma
Tuôcmênixtan Tuôcmen  
Tượng Xiang Trung Quốc
Tutankhamon Toutânkhamon Ai Cập
Tuvalu Tuvalu Thái Bình Dương
Tuvư Tuvy Xibia
Tuyên Thành  Xuancheng  
Tuyndi Tunisie  
Tuynit Tunis Tuyndi
Tuzơ Gơluy Tuz Gưl Thổ Nhĩ Kì
Ua Our Irăc
Uagađugu Ph. Ouagadougou Buakina Faxô
Ubăngghi Oubangui Trung Phi
Uđa Uda Mông Cổ và Nga
Uđông Oudong Cămpuchia
Ugala Ugalla Tanzania
Uganđa A. Republic of Uganda Uganđa
Ujung Panđang Ujung Pandang  
Ukraina Ukraina Đông Âu
Ulan Bato Ulaanbaatar Mông Cổ
Ulan Uđê Ulan Ude Mông Cổ
Ulianôpxkơ Ul’janovsk  
Umeenven Umệlven Thụy Điển
Upolu Upolu Xamoa
Upxala Uppsala Thụy Điển
Uractu Urartu  
Uran Ural Liên bang Nga
Uratu Urartu Uratu
Uruc Ph. Ourouk Irăc
Urugoay Republic of Uruguay Uruguay
Uxuri Ussuri Nga
Uynhuc Windhoek Namibia
Uynipec Winnipeg Manitoba
Uzơbêkixtan Ŭzbekiston Respublikasi Uzơbêkixtan
Vaan Vaal  
Vacđa Vardar Makêđônia
Vacka Warka Irăc
Vacsơ Vakhsh Tatjikixtan
Vagram Wagram Áo
Valenxia Valencia Tây Ban Nha
Valenxia Valencia  
Van Gơluy Van Gưl Thổ Nhĩ Kì
Vân Nam Yunnan Trung Quốc
Vanđai Valdaj Châu Âu
Vat Pra Keo Vat Pra Keo Lào
Vat Xinakhet Vat Sinakhệt Lào
Vatđenzê Waddenzee  
Vaticăng Vatican  
Vaxiliepxki Vasil’evskij Nga
Veckhôian Verkhojan Xibia
Vêduviô Vesuvio  
Venđơ  Veld  
Venen Vnern Xcanđinavi
Vênêxia Venezia Italia
Vênêxuêla Golfo de Venezuela  
Vênêxuêla Bôlivarian República Bolivariana de Venezuela  
Vetten Vttern Xcanđinavi
Vichtoria Victoria Tanzania
Vichtoria Victoria  
Vichtoria Victoria  
Vichtoria Victoria  
Vichtoria – Nin Victoria – Nil  
Viên Wien Áo
Viêng Chăn Ph. Vientiane Lào
Vihanucvin Sihanoukville Cămpuchia
Vilemxtat Willemstad Hà Lan
Vinđôbôn Vindobon  
Vinnut Vil’njus Litva
Viti Lêvu Viti Levu  
Vixcaya Golfo de Vizcaya Đại Tây Dương
Vixla Wisła Ba Lan
Vlađivôxtôc Vladivostok Nga
Vơgin Virgin Islands Anh và Hoa Kì
Vonga Volga Châu Âu
Vongograt Volgograd  
Vonju Wnju Triều Tiên
Vranghen Vrangel’  
Vũ Hán Wuhan Trung Quốc
Xaba Sabah Malaysia
Xacđinia Sardinia Vương quốc
Xactơ Sarthe Pháp
Xafakit Safãqis Tuyndi
Xahara Sahara Châu Phi
Xai Yooc Sai Yok Thái Lan
Xaian Sajan Xibia
Xaiđam Tsaidam Trung Quốc
Xakai Sakai Nhật Bản
Xakarya Sakarya Thổ Nhĩ Kì
Xakhalin Sakhalin lục địa Á
Xalai Salair Nga
Xalamin Salamine  
Xalômôn Salomon  
 XalônichXalônich Salonique Hi Lạp
Xaluen Saluen Myanma
Xalum Saloum Xênêgan
Xama Samar Philippin
Xamackan Samarkand Uzơbêkixtan
Xamakan A. Samarkand Uzơbêkixtan
Xamara Samara  
Xambo Sambor Cămpuchia
Xambôanga Zamboanga đảo Minđanao
Xambupura Sambhupura Cămpuchia
Xamoa Samoa Thái Bình Dương
Xamoa Independent State of Samoa  
Xamôt Sámos Hi Lạp
Xan San Ba Lan
Xan Fecnanđô San Fernando Tơriniđat và Tôbagô
Xan Franxicô San Fransisco Hoa Kì
Xan Hoan San Juan Puectô Ricô
Xan Hôxê San José Côxta Rica
Xan Marinô Most Serene Republic of San Marino  
Xan Marinô San Marino Xan Marinô
Xan Xanvađo San Salvador En Xanvađo
Xan Xêbaxtian San Sebastián Tây Ban Nha
Xana San Yêmen
Xanchi Sânchỵ Trung Ấn
Xanđia Sandia  
Xanh – Quăngtanh Sain – Quentin Pháp
Xanh Đơni Saint Denis đảo Rêuyniông
Xanh Gioocgiơ Saint Georges Grênađa
Xanh Hêlêna Saint Helena Đại Tây Dương
Xanh Jêm James  
Xanh Jôn Saint Johns Antigua và Bacbuđa
Xanh Kit và Nêvit Federation of Saint Kitts and Nevis Caribê
Xanh Lôrăng Saint Laurent Hoa Kì
Xanh Lu-i Saint Louis Xênêgan
Xanh Luit Saint Louis Hoa Kì
Xanh Luxia Saint Lucia – Xanh Luxia Caribê
Xanh Pêtecbua Sankt – Peterburg Nga
Xanh Vinxen và Grênađin Saint Vincent and the Grenadines Caribê
Xanta Idaben Santa Isabel Ghinê Xích Đạo
Xanta Maria La Meno Santa Maria La Menor Đôminicana
Xantana Santana Xao Tômê và Prinxipê
Xantiagô Santiago Chilê
Xantô Salto Uruguay
Xantô Đômingô Santo Domingo Đôminicana
Xantu Amaru Santo Amaro Xao Tômê và Prinxipê
Xao Paolu São Paulo Braxin
Xao Tômê São Tomé Xao Tômê và Prinxipê
Xao Tômê và Prinxipê Democratic Republic of São Tomé and Príncipe  
Xaônơ Saône Pháp
Xaragôxa Zaragoza Tây Ban Nha
Xaraievô Sarajevo Bôxnia Hecxêgôvina
Xaratôp Saratov  
Xarauy Sahrawi Arab Democratic Republic  
Xavannakhet Savannakhet  
Xavây Savaii Xamoa
Xaxkatchêoan Saskatchewan Canađa
Xâypan Saipan quần đảo Marianat
Xâysen Republic of Seychelles Ấn Độ Dương
Xcaboru Scarborough Tơriniđat và Tôbagô
Xcanđinavi Scanđinavia  
Xcaxizơ Scarcies Xiêra Lêôn
Xecbia và Môntênêgrô Serbia and Montenegro bán đảo Bankăng
Xecđika Serdika  
Xecvôia Sekvojja Hoa Kì
Xêlenga Selenga Mông Cổ và Nga
Xêlêukôt Séleucos Tây Á
Xen Seine Pháp
Xênêgan République du Sénégal  
Xênêgan Sénégal Xênêgan
Xeravalê/Đôganô Serravalle/Dogano Xan Marinô
Xêvilia Sevilla Tây Ban Nha
Xibia Sibir’ Nga
Xích Bích Chibi Trung Quốc
Xichilia Sicilia Italia
Xiêng Khoảng Xieng Khouang Lào
Xiêra Lêôn Republic of Sierra Leone quốc gia
Xiêra Mađrê Sierra Madre Mêhicô
Xiêra Mađrê Đê Chiapat Sierra Madre de Chiapas Mêhicô
Xiêra Navêđa Sierra Nevada Hoa Kì
Xikhôtê – Alin Sikhot – Alin’ Nga
Xikôku Shikoku Nhật Bản
Xingapo Republic of Singapore  
Xirây Cirey  
Xitang Sittang Myanma
Xiteki Siteki Xoazilen
Xittang Sittang Myanma
Xiua Sewa Xiêra Lêôn
Xiuđat Guyana Ciudad Guyana thành phố
Xkagherăc Skagerrak Đan Mạch và Na Uy
Xkôpie Skopje Makêđônia
Xkupi Skupi Makêđônia
Xlôvakia Slovak Republic  
Xmôlenxkơ Smolensk  
Xmônnưi Smol’nyi Nga
Xnezca Snezka  
Xô Viết tự trị    
Xoazilen Kingdom of Swaziland  
Xôfia Sofia Bungari
Xôkôđê Sokodé Tôgô
Xôlômôn Solomon Islands – Xôlômôn  
Xom Somme Pháp
Xômali Somalie  
Xômali Somalia Democratic Republic  
Xommơ Somme Pháp
Xôngđơ Sonde Inđônêxia
Xôngđơ lớn Grandes Sonde  
Xôngđơ nhỏ Petites Sonde  
Xoocbon Sorbonne Pháp
Xơun Seoul Hàn Quốc
Xpac Sparte  
Xpactê Sparte  
Xpitxbecghen Spitsbergen  
Xrivijaya Śrivijaya  
Xtanôvôi Stanovoj Khrebet Xibia
Xtêbac Stẹbark Ba Lan
Xtơcfôntên Sterkfontein  
Xtôckhôm Stockholm Thuỵ Điển
Xư Đaria Syrdar’ja Sông
Xưa Đaria Syr Darya Tatjikixtan
Xucrê Sucre Bôlivia
Xuđăng Republic of the Sudan  
Xuđety Sudety  
Xukhôthai Sukhothai Thái Lan
Xulavêxi Sulawesi  
Xulavêxi Sulawesi Inđônêxia
Xulâyman Suleiman Pakixtan
Xulu Sulu  
Xumatơra Sumatra  Inđônêxia
Xume Sumer Irăc
Xurabaya Surabaya thành phố cảng
Xurinam Suriname  
Xutlây Sutlej Pakixtan
Xuxa Sũsah Tuyndi
Xuyê Suez  
Xuyrich Zrich thành phố
Xyri Al – Jumhũrĩyah – al – ‘Arabĩyah as Sũrĩyah quốc gia
Xytny Sydney  
Yackan Yarkant  
Yamuxukrô Yamoussoukro Côt Đivoa
Yaren Yaren Nauru
Yaunđê Yaoundé Camơrun
Yêmen Al – Jumhrỵyah al – Yamanỵyah Yêmen
Yêxô Yezo Nhật Bản
Zabaikalie Zabajkal’e Xibia
Zagrep Zagreb  
Zaia Zaire  
Zama Zama  
Zămbêzi Zambézi  
Zămbêzi Zambézi  
Zămbêzi Zambezi  
Zămbia Zămbia  
Zanbiba Zanzibar  
Zanziba Zanzibar  
Zanziba Zanzibar Tanzania
Zighinso Ziguinchor Xênêgan
Zimbabuê Republic of Zimbabwe  
Zơiđeczê Zuiderzee vịnh
Zuyrich Zrich Thụy Sĩ

(Theo Viện Từ điển học và Bách khoa thư Việt Nam: http://www.bachkhoatoanthu.gov.vn)

Posted in Transliteration Standards of World's Places | Leave a Comment »

TÊN PHIÊN ÂM CÁC ĐỊA DANH TRÊN THẾ GIỚI: A – O

Posted by corling on April 27, 2010

TÊN PHIÊN ÂM CÁC ĐỊA DANH TRÊN THẾ GIỚI (TRÍCH RÚT TỪ TỪ ĐIỂN BÁCH KHOA VIỆT NAM TẬP 4): A – O

Tên phiên âm Tên nguyên ngữ Quốc gia
Acxu Aksu  
Ađana Adana Thổ Nhĩ Kì
Ađen Aden Yêmen
Ađơleđơ Adelaide  
Ađrianôpôlit Hadrianopolis  
Ađriatich Adriatic  
Ahaga Ahagga lục địa Phi
Aiđahô Idaho Hoa Kì
Akat Akkad Irăc
Alan land  
Aleppo Aleppo  
Alêuxiên Aleutian  
Amu Đaria Amou – Daria Trung Á
Amu Đaria Amu Darya Tuôcmênixtan
Amua Amur  
Amunxen Amundsen  
An – Huđayđa Al – Hudaydah Yêmen
An Huđayđa Al Hudaydah Yêmen
An Huy Anhui Trung Quốc
An Mukala Al – Mukall Yêmen
Anađôlu Anadolu Thổ Nhĩ Kì
Anđan Aldan  
Anđet Andes  
Anđet Andes  
Anđijan Andijan Uzơbêkixtan
Anexy Annecy Pháp
Ănggiê Angers  
Ankara Ankara Thổ Nhĩ Kì
Anna Palafrenieri Anna Palafrenieri  
Anpi Alpi  
Anti Antilles  
Antiôsơ Antioche Thổ Nhĩ Kì
Aoxteclit Austerlitz Sec
Apbơvin Abbeville Pháp
Aran Aral  
Ararat Ararat Thổ Nhĩ Kì
Arôoet Ritgiơ Arrowhedd Ridge Triều Tiên
Aryana Aryãnah Tuyndi
Atafu Atafu Niu Zilân
 Atlăng Atlante  
Atlơ Adler Hoa Kì
Axam Assam Ấn Độ
Axtơrakhan Astrakhan’  
Ayuthya Ayuthỳa  
Bắc Giang Beijiang Trung Quốc
Bắc Kinh Beijing Trung Quốc
Backiximêtô Barquisimeto thành phố
Bactria Baktrija Trung Á
Bacxêlôna Barcelona Tây Ban Nha
Baden Basel Thụy Sĩ
Bafơlâu Buffalo  
Bagratiôn Bagration  
Bahama Bahamas  
Baikan Bajkal Xibia
Baixuntau Bajsuntau  
Bămbari Bambari Thành phố
Banghi Bangui Thủ đô
Băngkôc Bangkok Thái Lan
Banguêulu Bangweulu  
Bankăng Balkan  
Baren Barents Xcanđinavi
Batđa Baghda Irăc
Becbera Berbçra Xômali
Becbêrati Berbérati Trung Phi
Becgamô Bergamo Pháp
Bechuanalen Bechuanaland Bôtxoana
Bengan Bengal  
Benlinxgauzen Bellinshausen  
Bêôti Béotie Hi Lạp
Bêrinh Bering  
Bia Xôjômectô Sojomerto  
Biarit Biarritz Pháp
Blômmextêin Blommestein Biển hồ
Bo Bo Xiêra Lêôn
Bồ Xuyên Puchuan Trung Quốc
Bôhêm Bohĕme  
Bôlônhơ Bologne  
Boocđô Bordeaux Pháp
Boocgô Magiôrê Borgo Maggiore Xan Marinô
Bôrông Boron Pháp
Bratixlava Bratislava Xlôvakia
Brêsia Brescia Italia
Brêxia Brescia Pháp
Brơtanhơ Bretagne Pháp
Bua Bouar Trung Phi
Buala Buala Xôlômôn
Buaxa Bursa Thổ Nhĩ Kì
Bugơ Bug Ba Lan
Bujumbura Bujumbura  
Bukhara Bukhara Uzơbêkixtan
Bukhara Boukhara Trung Á
Bukhenvan Buchenwald Đức
Bulauâyô Bulawayo  
Bưranga Byrranga  
Buxan – Kyôngnam Busan – Kyongnam Hàn Quốc
Cacnô Carnot Trung Phi
Cale Calais  
Califonia California Hoa Kì
Cam Túc Gansu Trung Quốc
Cambritgiơ Cambridge Anh
Canaria Canaria Bắc Đại Tây Dương
Cancutta Calcutta  
Canđê Chaldée  
Cáp Nhĩ Tân Haerbin Trung Quốc
Capara Caparra Puectô Ricô
Caprarôla Caprarola  
Cát Lâm Jilin Trung Quốc
Catbalôgan Catbalogan đảo Xama
Caxa Đen Anmirantê Casa del Almirante Đôminicana
Caxamăngxơ Casamance Xênêgan
Caxpi Caspian Châu Âu
Chacjep Chrjew Tuôcmênixtan
Chacri Chakri  
Chaguanat Chaguanas Tơriniđat và Tôbagô
Chalơxtao Charlestown Nêvit
Chao Phraya Chao Phraya  
Châu Giang Zhoujiang Trung Quốc
Chiềng Mai Chiang Mai  
Chiết Giang Zhejiang Trung Quốc
Chinuyn Chindwin Myanma
Chitunguyza Chitungwiza thành phố
Chômôlungma Chomolungma Đỉnh núi
Chongjin Ch’ŏngjin Triều Tiên
Chorêrat Chorreras Mêhicô
Chukixaca Chuquisaca Xucrê
Chukôt Chukot Nga
Chungchong Ch’ungch’ong Hàn Quốc
Côlumbut Columbus Inđiana
Côn Luân Kunlun Trung Quốc
Côn Minh Kunming Trung Quốc
Cộng hoà Arập Xyri  Syrian Arab Republic  
Cộng hoà Tatjikixtan Jumhurii Tojikistan;  
Cộng hoà Thống nhất    
Cộng hoà Xurinam Republic of Suriname  
Cộng hoà Zaia A. Republic of Zaire  
Côngxtăngtinôp Constantinople  
Copenam Copenam Sông
Crêmôna Cremona  
Curaxao Curaçao  
Dã Châu Yezhou  
Đagu Karađenit Đaclari Daðu Karadeniz Daðlari  
Đại Hưng An Lĩnh Daxinganling Trung Quốc
Đài Loan Taiwan  
Đai Lương Dailiang Trung Quốc
Đarien Darien  
Đasôvut Dashhowuz Tuôcmênixtan
Đavit David  
Đê En Bahari Deir el – Bahari Ai Cập
Đê En Mêđinê Deir el – Médineh Ai Cập
Đehioala – Mautơ Lavinia Dehiwala – Mount Lavinia Xri Lanka
Đêxaguađêrô Desaguadero sông
Đilơn Dillon  
Đnep Dnepr Ukraina
Đôđôma Dodoma Tanzania
Đômacnanô Domagnano Xan Marinô
Đônet – Đnextơrơ Donec – Dnestr Ukraina
Đônexkơ Doneck Ukraina
Động Đình Dongting Trung Quốc
Đông Giang Dongjiang Trung Quốc
Đoongkeccơ Ph. Dunkerque Pháp
Đrâykơnxbơc Drakensberg  
Dự Viên Yuyuan Trung Quốc
Đuerô Duero Tây Ban Nha
Đunai Dunaj Ukraina
Dương Tử Yangzi Trung Quốc
Đuymbêa Dumbéa Tân Calêđôni
Ebrô Ebro Tây Ban Nha
Ecmitajơ Ermitazh Nga
Êđianê Edirne Thổ Nhĩ Kì
Êđô Edo Nhật Bản
Êđô Edo Nhật Bản
Êmi Kuxi Émi Koussi lục địa Phi
En Agâyla El – Agheila Libi
En Alamen El Alamein Ai Cập
Enbuôc Elburz  
Ênixây Enisej  
Ênixây Enisej Xibia
Ettađamen Ettadhamen Tuyndi
Êxơ-Ăng-Prôvăngxơ Aix – en – Provence Pháp
Expêrăngxơ Espérance  
Facnedơ Farnèse  
Fakaofô Fakaofo Niu Zilân
Fecgana Fergana Tatjikixtan
Firenzê Firenze  
Florăngxơ Florence  
Flôrentia Florentia  
Fôngafalê Fongafale  
Fôngtenơblô Fontainebleau  
Franfuôt Frankfukt Đức
Franken Franken Đức
Funafuti Funafuti  
Futa Jalông Futa Jallon Xiêra Lêôn
Galia Gallia  
Gatchina Gatchina Nga
Gaza Gaza Palextin
Ghiba Guiba Xômali
Giang Hán Jianghan Trung Quốc
Ginbơt Gilbert  
Giơnevơ Genève Thuỵ Sĩ
Gioocgiơtao Georgetown Guyana
Giulia Giulia  
Gizo Gizo Xôlômôn
Goađancanan Guadalcanal  
Gôbơlanh Gobelins  
Gơđanxkơ Gdánsk Ba Lan
Gôlơ Gaule Tây Ban Nha
Gơtebooc Gưteborg Thụy Điển
Granich Granique; Thổ Nhĩ Kì
Guađalahara Guadalajara  
Guađankivia Guadalquivir Tây Ban Nha
Guađơlup Guadeloupe Pháp
Guêru Gweru  
Gulu Gulu Uganđa
Guyana Guyana  
Hà Bắc Hebei  
Hà Nam Henan  
Hacgâyxa Hargeysa Xômali
Hải Châu Haizhou  
Haiti Haiti Đôminicana
Hàm Hưng Hamhŭng Triều Tiên
Hambua Hambourg Đức
Hàng Châu Hangzhou Trung Quốc
Hanniban Hannibal
Haoai Hawaii  
Harama Jarama  
Hătxơn Hudson Canađa
Hậu Kim Houjin  
Havelulôtô Haveluloto Tônga
Hirađô Hirado Nhật Bản
Hixalich Hissarlik Thổ Nhĩ Kì
Hồ Bắc Hubei Trung Quốc
Hồ Châu Huzhou  
Hồ Quang Nham Huguangyan Trung Quốc
Hoa Bắc Huabei Trung Quốc
Hoa Đông Huadong Trung Quốc
Hoa Trung Huazhong Trung quốc
Hoàng Hà Trung quốc Trung quốc
Hôbôkơn Hoboken Hoa Kì
Hội Kê Huiji Trung Quốc
Homxơ Homs  
Hônam Honam Hàn Quốc
Hồng Kông Xianggang  
Hứa Xương Xuchang Trung Quốc
Humbôn Humboldt  
Hữu Giang Youjiang Trung Quốc
Huy Châu Huizhou  
Hyđaxpơ Hydaspes  
Iana Jana  
Iarôxlap Jaroslavl’  
Iatưsơ Irtysh Xibia
Iaxac Iaxarte  
Ibêrich Iberique  
Iđerơ Ider Mông Cổ và Nga
Ilôilô Iloilo đảo Panay
Inđanxenven Indalslven Thụy Điển
Inđighiaka Indigirka  
Innơ Inn Thụy Sĩ
Iôxemit Yosemite Hoa Kì
Iraoađy Irrawaddy  
Iturup Iturup  
Ixakiepxki Isaakievskij Nga
Ixenme Ijselmeer  
Ixmain Xamani Ismail Samani Tatjikixtan
Ixtanbun Istanbul Thổ Nhĩ Kì
Ixưc – Kun Issyk – Kul’  
Ixut Issus  
Izơmia Izmir Thổ Nhĩ Kì
Jăng Đuypuy Jăng Đuypuy  
Java Java Inđônêxia
Jêlum Jhelum  
Jêm Tao James Town Xanh Hêlêna
Jêricô Jerǐcho Palextin
Jêzirê Djezireh  
Jinja Jinja Uganđa
Jôho Johor Malaixia
Joocđan Jordan Palextin
Jura Jura Thụy Sĩ
Kachanaburi Kachanaburi Thái Lan
Kacpat Karpat Ba Lan
Kalahari Kalahari  
Kalêmi Kalemie  
Kalimantan Kalimantan  
Kalinga Kalinga  
Kama Kama  
Kanđy Kandy Xri Lanka
Kantô Kanto Nhật Bản
Kanxai Kansai Nhật Bản
Kanxai – Kan Kansai – Kan  
Kaolac Kaolack Xênêgan
Kara Kara Tôgô
Kara Kara Liên bang Nga
Karakôrum Karakorum  
Karakum Karakum Tuôcmênixtan
Karakun Karakul Tatjikixtan
Kariba Kariba  
Kasơga Kashgar  
Kaxala Kassal Xuđăng
Kaxpi Kaspi Liên bang Nga
Kâye Kayes Xênêgan
Kazan Kazan’  
Kazanxki Kazanskij Nga
Kêlani Kelani Ganga Xri Lanka
Kêlanta Kelanta Malaixia
Kêmuxu Kemusu Inđônêxia
Kenêma Kenema Xiêra Lêôn
Kepnekaixe Kebnekaise Thụy Điển
Khabarôpxkơ Khabarovsk  
Khackôp Kharkov Ukraina
Khalifa Khalifah  
Khan Tengri Hantenggelifeng  
Khatanga Khatanga  
Khôtan Hotan  
Khoxabat Khorsabad Irăc
Khutjan Khudjand Tatjikixtan
Kiến Châu Jianzhou  
Kiep Kiev Ukraina
Kigôma Kigoma  
Kilimanjarô Kilimanjaro Tanzania
Kim Jin  
Kinh – Kanon Kings – Kan’on Hoa Kì
Kira Kira Kira Kira Xôlômôn
Kituê Kitwe thành phố
Kixmayô Kismaayo Xômali
Klaihanxơ Kleinhans Phần Lan
Kôchi Kơchi Nhật Bản
Kôlưma Kolyma Xibia
Kôlưvan Kolyvan’ Extônia
Kơpalimê Kpalimé Tôgô
Kôpetđăc Kopetdag  
Korat Korat  
Kôsixê Košice Xlôvakia
Kracôp Kraków Ba Lan
Krisna Krishna  
Krômđrai Kromdraai  
Kuagan – Tiube Kurgan – Tjube Tatjikixtan
Kuđu – Niu Ximbihăn Koudu – New Sembehun Xiêra Lêôn
Kuliap Kuljab Tatjikixtan
Kulikôvô Kulikovo  
Kurin Kurin  
Kusu Kũshũ Nhật Bản
Kuzơnexki Alatau Kuzneckij Alatau Nga
Kưzưlưamac Kizilirmak Thổ Nhĩ Kì
Kưzưn – Taiga Kyzyl – Tajga Xibia
La Hay La Haye Hà Lan
La Plata La Plata Xucrê
Labrađo Labrador  
Lạc Dương Luoyang Trung Quốc
Lagat Lagash Irăc
Laixich Leipzig Đức
Lam Sơn Lanshan Trung Quốc
Laptep Laptev  
Lasa Lhasa Trung Quốc
Lat Piêđrat Las Piedras Uruguay
Lataquiê Lattaquié thành phố
Latđinai Lazdinaj Litva
Lauradia Laurasia  
Lêna Lena Xibia
Lêningrat Leningrad Nga
Lêôn Léon Nicaragoa
Lesbô Lesbos  
Liên bang Thuỵ Sĩ Confederazione Svizzera quốc gia
Limat Limmat sông
Limpôpô Limpopo sông
Lin Lille Pháp
Linđanixe Lindanise Extônia
Linkơpinh Linkưping Thụy Điển
Lơ Havrơ Le Havre Pháp
Loarơ Loire Pháp
Lôi Châu Leizhou Trung Quốc
Lôpno Lobnor  
Lualaba Lualaba  
Lukuga Lukuga  
Lunđa – Katanga Lunda – Katanga  
Luxecnơ Lucerne Thụy Sĩ
Luxông Luçon  
Macđơbua Magdeburg Đức
Macka Marka Xômali
Mađagaxca Madagascar  
Mađang Madang Tân Ghinê
Mađrat Madras Ấn Độ
Mađura Madura  
Mađya Prađet Madhya Pradesh Trung Ấn
Magielan Magellan Eo biển
Mahaoeli Mahaweli Ganga Xri Lanka
Mahê Mahé đảo
Makêni Makeni Xiêra Lêôn
Malăcca Malacca  
Malay Malay Xrivijaya
Mãn Châu Manzhou Trung quốc
Manađô Manado đảo Xulavêxi
Manchextơ Manchester  
Măngsơ Manche Pháp
Manitôba Manitoba Manitoba
Manmơ Malmư Thụy Điển
Manzini Manzini Xoazilen
Maracaibô Maracaibo  
Maracaibô Maracaibo  
Maracaibô Maracaibo  
Marakêch Marrakech Marôc
Maranô Marano Xan Marinô
Marienbua Marienburg  
Mariinxki Mariinskij Nga
Marôni Maroni  
Mary Mary Tuôcmênixtan
Matxuyama Matsuyama Nhật Bản
Mẫu Đơn Giang Mudanjiang Trung Quốc
Maxachuxet Massachusetts Hoa Kì
Maxaka Masaka Uganđa
Mayen Mayenne Pháp
Mêđan Medan đảo Xumatơra
Mêđet Mçdes Lưỡng Hà
Mêđinê Haobu Médinet Haobu Ai Cập
Mêdôpôtami Mesopotamie Tây Á
Mêdôpôtami Mésopotamie  
Mêlanêdi Mélanésie  
Melaren Mlaren Xcanđinavi
Mênam Menam  
Mênufie Ph. Ménoufièh Ai Cập
Metjecđa Medjerda Tuyndi
Metvetnica Medvednica  
Mezôc Meerzorg  
Michigân Michigan Hoa Kì
Milanô Milano Italia
Milê Milet Hi Lạp
Minđanao Mindanao  
Mixixipi Mississippi
Mixuri Missouri Hoa Kì
Môa Moa Xiêra Lêôn
Moanza Mwanza Tanzania
Mơbalơ Mbale Uganđa
Mơdơ Meuse Pháp
Mông – Đorơ Mont – Dore Tân Calêđôni
Môngrêan Montreal Xanh Lôrăng
Mônô Mono Tôgô
Môntana Montana Hoa Kì
Môntêviđêô Montevideo Uruguay
Môntrêan Montreal Canađa
Mônxerat Montserrat  
Môratuoa Moratuwa Xri Lanka
Môravi Moravie  Sec
Môravia Moravia  
Môxun Mossoul  
Muagap Murgab Tuôcmênixtan
Muêru Mweru  
Mufulira Mufulira thành phố
Munku – Xacđưc Munku – Sardyk Xibia
Murata Murata Xan Marinô
Muren Muren Mông Cổ và Nga
Mutare Mutare  
Myanma dãy núi  
Nacva Narva Nga
Nakhon Rachaxima Nakhon Rachasima  
Nam Hải Namhai  
Nam Kinh Nanjing thành phố
Nam Lĩnh Nanling  
Namađa Narmada  
Namangan Namangan Uzơbêkixtan
Nampơhô Namp’o thành phố
Napôli Napoli  
Narưn Naryn  
Nêiafu Neiafu Tônga
Nêman Neman  
Nenxơn Nelson Canađa
Nepxki Nevskij Nga
Nêvi Fecraira Neve Ferraira Xao Tômê và Prinxipê
Nhơlangano Nhlangano Xoazilen
Niarit Njaris Litva
Niêuvơ Nichkeri Nieuw Nickerie thành phố
Nijơni Nôpgôrôt Nizhnij Novgorod  
Nin Nil  
Ninêve Nineveh  
Niu Ghinê New Guinea Tây Irian
Niu Havơn New Haven Hoa Kì
Niu Idabela New Isabella  
Niu Mêhicô New Mexico Hoa Kì
Niu Xao Uên New South Wales  
Niu Yooc New York
Niucaxơn Newcastle Anh
Niutơn Newtontopen  
Nixơ Nice Pháp
Nơđôla Ndola thành phố
Nofônkơ Norfolk  
Nonthaburi Nonthaburi  
Nơsaten Neuchâtel Thụy Sĩ
Nukualôfa Nuku’alofa Tônga
Nukunônô Nukunono Niu Zilân
Numêa Nouméa Tân Calêđôni
Nuyrembe Nuremberg  
Nyala Nyala Xuđăng
Nyaxa Nyassa Tanzania
Oaiôminh Wyoming Hoa Kì
Oateclô Waterloo  
Oatơbơri Waterbury Hoa Kì
Ôbi Ob’ Xibia
Ocxfơt Oxford Luân Đôn
Ôđexa Odessa Ukraina
Ôđơ Oder  
Oebi Sabêle Webi Shabélle Xômali
Oenuyn Welwin  
Ôka Oka  
Ôkhôt Okhot  
Oki Auki Xôlômôn
Ôlifan Olifants  
Omôloi Omoloj  
Ônôt Onos Litva
Oockhôn Orkhon Mông Cổ và Nga
Oocnơ Hạ – Noocmăngđi Pháp
Ơphơrat Euphrate Lưỡng Hà
Ơphrat Euphrate Thổ Nhĩ Kì
Orangiơ Orange  
Ôrinôcô Orinoco  
Orne Basse – Normandie Pháp
Ơrôtat Eurotas Xpac
Ôttôman Ottoman  
Ôxaka Osaka Nhật Bản
Ôxut Oxus  
Ôya Siô Oya – Shio  

 

(Theo Viện Từ điển học và Bách khoa thư Việt Nam: http://www.bachkhoatoanthu.gov.vn)

Posted in Transliteration Standards of World's Places | Leave a Comment »

TÊN PHIÊN ÂM CÁC ĐỊA DANH TRÊN THẾ GIỚI TẬP 3

Posted by corling on April 26, 2010

TÊN PHIÊN ÂM CÁC ĐỊA DANH TRÊN THẾ GIỚI (TRÍCH RÚT TỪ TỪ ĐIỂN BÁCH KHOA VIỆT NAM TẬP 3)

Tên phiên âm Tên nguyên ngữ Quốc gia
Abêsê Abéché Sat
Acđen Ardennes Đức
Acôncagua Aconcagua  
Acrôpôn Acropole Hi Lạp
Ađa Adda  
Ađơlit Adelaide Ôxtrâylia
Ađriatich Mer Adriatique  
Alahabat Allâhâbâd Ấn Độ
Amazôn Amazon  
Amua Amur  
Amuđaria Amudar’ja Trung Á
An Huy Anhui Trung Quốc
Ananđa Ananda Myanma
Anđaman Andaman Thái Lan
Anđan Aldan Xibia
Anđet Andes  
Ankara Ankara  
Anôrata Anawrahta Myanma
Anpơ Alpes  
Antananarivơ (Antananarive  
Apia Apia; Tây Xamoa  
Apôlông Apollon  
Apurê Apure Vênêxuêla và Côlômbia
Arập Anmôhat Almohades  
Arêkipa Arequipa Pêru
Arơvat Arvad  
Âunaxenka Ounasselka Phần Lan
Axtơrakhan (Astrakhan’  
Axuan Assouan  
Ayôđya (Ayodhya  
Bacôlôt Bacolod  
Bacxêlôna Barcelona  
Baikan Bajkal  
Baikan Bajkal’skij Khrebet Xibia
Baikônua Bajkonur  
Baku Baku Ukraina
Baluchixtan Balũchistãn Pakixtan
Băngkôc Bangkok Thái Lan
Bành Trạch Pengze  
Bankăng Balkan  
Bantêa Baltea  
Bantich Baltic Sea  
Baren Barents  
Battambang Battambang  
Batxăc Bassac Cămpuchia
Baxutô Bassoutos Lêxôthô
Becghen Bergen  
Bêchva Becva Tiệp Khắc
Bhactapua Bhaktapur  
Biển Bắc North Sea  
biển Caribê Caribbean Sea  
Biển Đen Black Sea  
Biha Bihar Ấn Độ
Binbao Bilbao  
Biratnaga Birãtnagar  
Bizăngtin Bizantine  
Blumfơntên Bloemfontein  
Bôhêm Bohême  
Bôkhơum – Langhenđerơ Bochum – Langenderer Đức
Bôkhơum – Laơ Bochum – Laer Đức
Bôlônhơ Bologne Italia
Bongo Bongor Sat
Bonhonmơ Bornholm  
Bônsôi (Bol’shoj Matxcơva
Boocđô Bordeaux Pháp
Bôxtơn Boston  
Bramaputơra Brahmaputra  
Brixbân Brisbane Ôxtrâylia
Brơnô Brno  
Brunêtê Brunete  
Butarê Butare Ruanđa
Buxan Busan  
Byblôt Byblos  
Caliao Calliao Pêru
Califonia California
Calôôcan Caloocan Philippin
Campania Campania  
Can Cannes  
Canari Canaries  
Cancuta Calcutta Ấn Độ
Cap Cap Nam Phi
Cap Ve Cap Vert  
Carôlin Caroline  
Carôni Caroní  
Caxpi Caspien  
Chêliabinxkơ Cheljabinsk  
Chiết Giang Zhejiang Trung Quốc
Chômôlungma Chomolungma  
Chu Khẩu Điếm Zhukoudian  
Colegiơ Đơ Frăngxơ Collège de France  
Côn Luân Kunlunshan  
Côn Minh Kunming Trung Quốc
Cộng hoà Latvia Latvijas Republika  
Cộng hoà Nauru A. Republic of Nauru  
Cộng hoà Sat A. Republic of Chad Châu Phi
Cộng hoà Sec A. Czech Republic  
Côngđê Condé Pháp
Cônxtantinôp Constantinople  
Côxta Costa Pêru
Crixchơc Christchurch Niu Zilân
Cửu Giang Jiujiang  
Đaclinh Darling Ôxtrâylia
Đagôn (Dagon  
Đahômây Dahomey  
Đại Côlômbia Gran Colombia  
Đại Hưng An Lĩnh Daxing′anling  
Đại Liên Dalian  
Đại Tây Dương Atlantique  
ĐAKA Dakar  
Đamat Damas; Arập: Damascus  
Đamođa Dãmodar Ấn Độ
Đan Mạch Denmark  
Đaugapin Daugavpils Latvia
Đaugava Daugava Latvia
Đavit David Panama
Đêcan Deccan Ấn Độ
Địa Trung Hải Mediterrannean Sea  
Đijông Dijon Pháp
Đnep Dnepr  
Đneprôzecjinxkơ Dneprodzerzhinsk  
Đơbân Durban  
Đôha    
Đoongkec Dunkerque  
Đôra Riparia Dora Riparia  
Đrakê Drake  
Đrakenxbec Drakensberg Lêxôthô
Đrâykơnxbơc Drakensberg  
Đrexđen Dresden Đức
Đunai Dunai  
Đungari Dungari  
Ebrô Ebro Tây Ban Nha
Eđô Edo  
Êgiê Égée  
Êkatêrinbua Ekaterinburg  
Enbơ Elbe Đức
Enbơ – Vlơtava Elbe – Vltava  
Ênixây Enisej  
Êriê Erie Hoa Kì
Erơ Eyre Ôxtrâylia
Excô Escaud  
Expô Espoo Phần Lan
Faixalabat Faisalãbãd Pakistan
Fanxte Falster  
Firenzê Firenze  
Florăngxơ Florence  
Fo – Lamy Fort – Lamy Cộng hòa Sat
Fôclen Falkland  
Fơrôê Feroé  
Franfuôt Frankfurt Đức
Frăngxơ France Pháp
Fukuôka Fukuoka Nhật Bản
Gaghenhâymơ Guggenheim  
Galapagôt Galápagos Thái Bình Dương
Galia Gallia  
Ganđăc Gandak Ấn Độ
Garôn Garonnes Pháp
Gestapo Gestapo  
Ghinê Guinée Cộng hoà Bênanh
Ghinghit Gilgit  
Ghixênhi Gisenyi  
Ghizê Gizeh  
Giang Châu Jiangzhou  
Giang Tây Jiangxi Trung Quốc
Giang Tô Jiangsu Trung Quốc
Giênôva Genova  
Gioocgiơ Pôngpiđu Georges Pompidou Pháp
Glômma Glomma  
Gôbi Gobi  
Gôlơ / Galia Gaule / Gallia  
Gômati   Ấn Độ
Gonvana Gondwana  
Gôtha  Gotha  
Grơnlen Grơnland  
Grơnlen Grønland  
Guaricô Guárico  
Gưđan Gydan Sơn nguyên
Hạ Lan Sơn Xialanshan  
Hải Nam Hainan Trung Quốc
Haiđơrabat Hyderabad Ấn Độ
Halicacnaxơ Halicarnasse Vương quốc Cari
Hambua Hamburg  
Haoai Hawaii  
Haryan Haryane Ấn Độ
Hătxơn Hudson Hoa Kì và Canađa
Hêlicông Helicon  
Henxinki Helsinki Phần Lan
Himalaya Himãlaya  
Hirôsima Hiroshima Nhật Bản
Hồ Sat    
Hoa Nam Huanan Trung Quốc
Hôkaiđô Hokkaido Nhật Bản
Hôlyut Hollywood Hoa Kì
Hônôlulu Honolulu; Haoai  
Hônsu Honshu Nhật Bản
Hosơm Horsham  
Houa   Lào
Hủa Phăn Hua Phan  
Ian Mayen Jan Mayen  
Ijơma Izhma Nga
Ilinoi Illinois  
Ilôilô Iloilo Philippin
Iran Iran Sơn nguyên
Iraoađy Irrawaddy Myanma
Jamna Jamna Ấn Độ
Java Java Inđônêxia
Jengava Jelgava Latvia
Jêruxalem Jérusalem  
Jôhannexbơc Johannesburg  
Jupite Jupiter  Xyri
Jutlan Jutland  
Juypite Jupiter  
Jylan Jylland  
Kailat Kailas Tây Tạng
Kaizecnơ Keisern Đức
Kalahari Kalahari  
Kalimantan Kalimantan Inđônêxia
Kamchatka Kamchatka  
Kămpôt Kampot Cămpuchia
Kaoaxaki Kawasaki Nhật Bản
Karachi Karachi Pakistan
Karakôrum Karakorum  
Karaxu Karasu Thổ Nhĩ Kì
Kazan Kazan  
Kêp Tao Cape Town  
Kêxôn Xity Quézon City Philippin
Khơ Me Ixarăc Khmer Issarak  
Kirenga Kirenga Xibia
Kirenxkơ Kirensk  
Kiribati Kiribati  
Kirôp Kirov Nga
Kiusu Kyushu Nhật Bản
Kliuchi Kljuchi Kamchatka
Kôbê Kōbe Nhật Bản
Kôlưma Kolyma Sơn nguyên
Kômpông Thom Kompong Thom  
Kôxala Kosala  
Kôxi Kosi Ấn Độ
Krachê Kracheh Cămpuchia
Kraguiêvac Kragujevac  
Kraxnôiacxkơ Krasnojarsk Nga
Krưm Krym Ukraina
Kuru Kourou Pháp
Kyôtô Kyōto Nhật Bản
La Hay La Haye  
Lacnaca Larnaca Sip
Laê Lae Papua Niu Ghinê
Laho Lahore Pakistan
Lainơ Line  
Laixich Leipzig  
Lalitpua Lalitpur  
Lambarê Lambaré Achentina
Lanka Lanka  
Laperuza Laperuza  
Laptep Laptev  
Latvia Latvija  
Laxa Lhasa  
Laxcô Lascaux Pháp
Lâytơ Leyte Philippin
Lêmăng Léman  
Lêna Lena Xibia
Lêningrat Leningrad Nga
Lenxkơ Lensk  
Lêxôthô Lesotho  
Liêpaia Liepaja Latvia
Liêu Đông Liaodong  
Liêu Ninh Liaoning  
Limaxon Limassol Sip
Lơ Havrơ Le Havre  
Loarơ Loire Pháp
Long Cốt Sơn Longgushan di tích khảo cổ
Lonlan Lolland  
Lôt Angiơlet Los Angeles  
Lôvêch Lovêk  
Luanđa Luanda  
Luvơxiên Louveciennes  
Luvrơ Louvres  
Luxông Luçon  
Lykâyôt Lykeios Hi Lạp
Lyông Lyon Pháp
Mackidơ Marquises  
Macsan Marshall  
Mactinich Martinique  
Macxây Marseill Pháp
Mađang Madang Papua Niu Ghinê
Magađan Magadan tỉnh
Maisen Meissen  
Mãn Châu Quốc Manzhu Guo  
Măngsơ Manche  
Manhattan Manhttan Hoa Kì
Manila Manila Philippin
Mantalingajan Mantalingajan Philippin
Manukau Manukau Niu Zilân
Manvinat Malvinas  
Marian Mariana  
Marinxki Mariinskij nga
Matxcơva    
Mavaca Mavaca Vênêxuêla và Côlômbia
Maxêru Maseru Lêxôthô
Mê Nam Me Nam  
Memphit Memphis  
Menbơn Melbourne Ôxtrâylia
Michôacan Michoacan Mêhicô
Micrônêdi Micronésie  
Milanô Milano  
Minđanao Mindanao Philippin
Mixixipi Missisippi  
Mơdơ Meuse  
Môngpơliê Montpellier Pháp
Môngtơ – Caclô Monte – Carlo  
Môrava Morava  
Môrava Morava Tiệp Khắc
Muamanxkơ Murmansk  
mũi Kennơđy Kennedy Airport Hoa Kì
Munđu Moundou Sat
Murây Murray Ôxtrâylia
Muynkhen München Đức
Na Uy Kongeriket Norge  
Na Uy (biển) Ph. Mer de Norvège  
Na Uy (dòng biển) Ph. Courant de Norvège  
Nagaxaki Nagasaki  Nhật Bản
Nagôya Nagoya Nhật Bản
Nairôbi Nairobi  
Nakhôtka Nakhodka  
Nam Chiếu Nan Zhao  
Nam Đường Nan Tang  
Nam Kinh Nanjing Trung Quốc
Nam Phi Afrikan: Republiek Van Suid-Afrika  
Nam Sơn Nanshan  
Nam Tư Xecbia: Savezna Republika Jugoslavija  
Namibia Namibia  
Namibơ Namibe hoặc Namib  
Năngtơ Nantes Pháp
Narơvich Narvik  
Nauru Nauru  
Naxô Nassau  
Nebraxkơ Nebraska  
Necka Neckar Đức
Nêđeclan Nederland  
Nêgrôt Negros  
Nêpan Nêpan: Nepãl Adhirãjya  
Nêva Neva Nga
Nêven Nevel’skij proliv  
Nga Rossija  
Niagara Niagara Hoa Kì và Canađa
Niagara Fôn Niagara Falls Hoa Kì
Nii Yooc New York Hoa Kì
Niigata Niigata  
Nisơ Niš  
Niu Đêli New Delhi Ấn Độ
Niu Faolen New foundland  
Niu Prôviđơn New Providence  
Niu Zilân / Aotearoa New Zealand  
Nixơ Nice Pháp
Nơ Jamêna A. N’Djamena Cộng hòa Sat
Nofơc A. Norfolk Ôxtrâylia
Non Noctha Non Noktha Thái Lan
Noocmăngđi Normandie Hà Lan
Nôpgôrôt Novgorod  
Nôvi Xat Novi Sad  
Nôvônikôlaepxkow Novonikolaevsk  
Nôvôrôxixkơ Novorossijsk  
Nôvôxibia Novosibir’skie ostrova  
Nôvôxibiaxkơ Novosibirsk  
Nuacsôt A. Nouakchott Môritani
Nukualôfa Nukualofa Tônga
Numêa Nouméa Pháp
Nuyêcnơbec Nürnberg  
Oaikatô Waikato Niu Zilân
Oangơnui Wanganui Niu Zilân
Ôbi – Iatưsơ Ob’ – Irtysh  
Ôclân Auckland Niu Zilân
Ođenxê Odense  
Ôguyxtơ Auguste  
Ôhut Århus  
Ôkala (Okkala  
Ôliô Oglio  
Ôliôcma Olëkma Xibia
Ôliôcminxkơ Olëkminsk  
Ôlympi Olympie  
Ômatakô Omatako  
Ômâyat Omeyades  
Ômbri Ombri Italia
Ômxkơ Omsk  
Ônbooc Ålborg  
Ôntariô Ontario Hoa Kì
Oocđôt Ordos  
Ooclôp Orloj Sec
Ơphrat Ph. Euphrate; Arập: Furãt Thổ Nhĩ Kì
Ôpninxkơ Obninsk  
Orangiơ Orange  
Ôrani Oranie  
Oringiơ Oranger  
Ôrinôcô Orinoco Vênêxuêla và Côlômbia
Ôrixa Orissa Ấn Độ
Ôttaoa Ottawa Canađa
Ôttôman Ottoman Thổ Nhĩ Kì
Ôxaka Õsaka Nhật Bản
Ôxêtơrôvô Osetrovo  
Ôxlô Oslo Na Uy
Ôxtơrava Ostrava  
Ôxtrâylia Commonwealth of Australia Ôxtrâylia
Ôya – Siô Oya – Shio Thái Bình Dương
Păcxê Pakxe Nam Lào
Pagan Pagan Myanma
Pagô – Pagô Pago – Pago Hoa Kì
Pailin Pailin Cămpuchia
Pakixtan Islãm – Ĩ – Jamhũrĩya-e Pãkistãn Pakixtan
Palaoan Palawan Philippin
Palau Belu’u – er – a – Belau Palau
Palextin Palestine Palextin
Pali Pãli Cămpuchia
Palikia Palikir Micrônêdi
Pamia Pamir Tatjikixtan
Pampa Pampa Achentina
Panai Panay Philippin
Panama República de Panamá Panama
Panama Panama Panama
Panama (kênh đào) Panama Panama
Panhxơvăng Pincevent Pháp
Pantanan Pantanal Paragoay
Papetơ Papeete; Tahiti  
Papua Niu Ghinê Independent State of Papua New Guinea Papua Niu Ghinê
Paragoay República del Paraguay Paragoay
Paramaribô Paramaribo Xurinam
Parana Parana Braxin
Parana Paraná Achentina
Pari Paris Pháp
Pari (bồn địa) Bassin Parisien Pháp
Patagônia Patagonia Achentina
Patna Patna Ấn Độ
Paxtơ Pasteur  
Pêchôra Pechora Nga
Pecmi Perm’  
Pecxêpôli Persépolis Iran
Pecxich Persian Gulf Ấn Độ Dương
Peghy G. Peggy  
Pêgu Pegu Myanma
Penđơntơn Pendleton
Pengiap Pendjab Ấn Độ
Penxynvania Pennsylvania  
Perơ – Lase Père – Lachaise  
Peroa Paeroa  
Pêru República del Perú Peru
Pêrugia Perugia Italia
Pêtecbua Peterburg  
Pêtơrôgrat Petrograd  
Pêtơrôpaplôp Petropavlov  
Phacxalia Pharsalia  
Phần Lan Republic of Finland  
Phênixi Phénicie  
Philippin Philippines  
Phnôm Loang Phnom Loang  
Phnôm Pênh Phnom Penh Cămpuchia
Phổ Prusse  
Phú Sĩ Fuji Nhật Bản
Phuket Phuket Thái Lan
Piachenxa Piacenza  
PIDA Pisa  
Pinđao Piltdown Anh
Plơzen Plzeň  
Po Italia
Po – Môrexby Port – Moresby Papua Niu Ghinê
Po – Ô – Pranhxơ Port – au – Prince Haiti
Po – Vila Port – Vila Vanuatu
Po – Xait Port – Said Ai Cập
Po Lu-i Port – Louis Môrixơ
Po Ôp Xpên Port of Spain Cộng hoà Triniđat
Pôkrôpxkơ Pokrovsk  
Pokrovsk Jakutsk  
Pơlê Pelée  
Pôliê A. Polje  
Pôlynêdi Ph. Polynésie Châu Đại Dương
Pômpây Pompei La Mã
Pông Avăng Pont – Aven  
Pônpây Pohnpei  
Pooctô – Nôvô Ph. Porto – Novo Bênanh
Pơt Perth Ôxtrâylia
Pot – Êlizabet Port Elizabeth  
Pôtxđam Potsdam  
Praha Praha Sec
Praia Praia Cộng hoà Cap Ve
Pretmôt Predmost Tiệp Khắc
Prêtôria    
Prêtôria Pretoria Nam Phi
Pribantich Pribaltik  
Puectô -  Prinxêxa Puerto – Princesa Philippin
Puxan Pusan  
Quảng Châu Guangzhou Trung Quốc
Rabat Ph. Rabat Marôc
Rama Rãma Xiêm
Rangun A. Rangoon Myanma
Răngxơ Rance  
Ranh Rhin Pháp
Râykiavich Reykjavik Cộng hoà Aixlen
Rêhôbôt Rehoboth  
Ren Rhein  
Riga Riga  
Riô Đê Janâyrô Rio de Janeiro Braxin
Rôma Roma  
Rôn Rhône Pháp
Rôn – Xaôn Rhône – Saône Pháp
Rôtecđam Rotterdam Hà Lan
Rôxariô Rosario Pháp
Rôxat Roxas Philippin
Rôxơ A. Ross Sea  
Rôxtôp trên sông Đông Rostov – na – Donu  
Ruanđa Ruanđa  
Ruđônfơ A. Rudolf Kênya
Rudơven F. Đ. Franklin Delano Roosevelt  
Ruhenghêri Ruhengeri Ruanđa
Runđu Rundu  
Ruyxensêm Rüsselsheim Đức
Săngđiga Chandĩgarh Ấn Độ
Sari Shari Cộng hòa Sat
Sat Jumhũrĩyah Tshad; Ph. République du Tchad Châu Phi
Sat – An – Arap Shatt al- ‘Arab Irăc
Sec Èeska Republika  
Sêrapunji Cherrapunji  
Setlen Shetland Islands  
Sicagâu Chicago  
Sienlan Sjælland  
Sikôku Shikoku Nhật Bản
Sip HL. Kipriakí Dimokratia Sip
Sơn Đỉnh Động Shandingdong di tích khảo cổ
Sơn Đông Shandong bán đảo
Srihairicôta   Ấn Độ
Stutgat Stuttgart  
Suê Đagôn Shwe Dagon chùa
Suê Mauđao Shwe Maudao chùa
Suêzigôn Shwezigon Myanma
Tahiti Tahiti  
Tầm Dương Xunyang  
Tampêrê Tampere Phần Lan
Tanêgasima Tanegashima Nhật
Tarim Tarim  
Tata Tatarskij proliv  
Taxmania Tasmania Ôxtrâylia
Tây Bengan Bengale Ấn Độ
Tây Giang Xijiang  
Tây Tạng Xizang  
Tây Trúc Xizhu Trung Quốc
Têchdơt Texas
Têhêran Teheran  
Têruen Teruel  
Têtit Thétis  
Thanh Đảo Qingdao Cảng lớn
Thêbai Thêbai Hi Lạp
Thiểm Tây Shanxi Trung Quốc
Thiên Sơn Tianshan  
Tichinô Ticino  
Tĩnh Tây Jingxi Trung Quốc
Tinian Tinian  
Tixa Tisa  
Tôbônxkơ Tobol’sk Nga
Tôkêlau Tokelau  
Tôkyô Tōkyō Nhật Bản
Tômi Tomi Biển Đen
Tônga Tonga  
Tôngatapu Tongatapu  
Tơranxki Transkei Nam Phi
Tơranxvaan Transvaal  
Tơrinin Trinil Inđônêxia
Tôrinô Torino  
Tơrômxơ Tromsỉ  
Tơronhem Trondheim  
Tôrôntô Toronto Canađa
Tơruhiliô Trujillo Pêru
Tôxcana Toscana Italia
Trường Hưng Changxing Trung Quốc
Tuaku Turku Phần Lan
Tuamôtu Touamotou  
Tuân Nghĩa Zunyi  
Tulông Toulon  
Tuludơ Toulouse Pháp
Tửu Tuyền   Trung Quốc
Uđông Udon  
Uêoac Wewak Papua Niu Ghinê
Ufa Ufa  
Ugap Ugab  
Ugarit Ugarit  
Ung Châu Wengzhou  
Ung Giang Wengjiang  
Uôcbinô Urbino Italia
Uxa Usa Nga
Uxtơ Worcester  
Vân Nam Yunnan Trung Quốc
Varanaxi Võrõnasi Ấn Độ
Vaticăng Vatican Italia
Vecxây Versailles  
Vêduviô Vesuvio Italia
Vênêxia Venezia  
Vianđen Vianden Luxembua
Vichađa Vichada Vênêxuêla và Côlômbia
Viliu Viljuj Xibia
Vitim Vitim Xibia
Vlađivôxtôc Vladivostok  
Vlơtava Vltava Sec
Vôlưnxki Volynskij  
Vonga Volga  
Vơnizơ Venise  
Vương quốc Đan Mạch Kingdom of Denmark  
Vương quốc Nêpan A. Kingdom of Nepal  
Xaianô – Susenxkaia Sajano – Shushenskaja Nga
Xait Said Ai Cập
Xakhalin Sakhalin  
Xaluen Saluen  
Xamara Samara  
Xamoa Samoa  
Xan Franxixcô San Francisco  
Xan Lôrenxô San Lorenzo Paragoay
Xan Mighêlitô San Miguelito Panama
Xangarơ Sangar  
Xangiran Sangiran Inđônêxia
Xanh – Hêlen Sainte – Hélène  
Xanh Gan Saint – Gall Đức
Xanh Lorenxơ Saint Lawrence Hoa Kì và Canađa
Xanh Mikulasơ Mikuláš Sec
Xanh Pêtecbua Sankt Peterburg  
Xanh Xyrơ Saint Cyr  
Xanta Fê Santa Fé Achentina
Xao Paolô São Paolo Braxin
Xapôrô Sapporo Nhật Bản
Xarơ Sarh Sat
Xaxanit Sassanid Arập
Xcăngđinavi Scandinavie  
Xêbu Cebu Philippin
Xên Lorenxơ Saint Lawrence Bắc Mĩ
Xenatxki Senatskij Nga
Xêpôn Xépôn Lào
Xibia Sibir’  
Xichilia Sicilia  
Xiđông Sidon  
Xiecny Vac Cierny Vah Sec
Xiêm – Xukhôthai (Sukhothai  
Xiêng Khoảng Xiang Khouang Lào
Xitê Cité Pháp
Xittang Sittang Myanma
Xiuđat Đen Exte Ciudad del Este Paragoay
Xixtin Sistine  
Xlavơ Slaves  
Xlôvakia Slovakia  
Xoakôpmun Swakopmund  
Xoocbon Sorbonne Pháp
Xpac Sparte  
Xtơraxbua Strasbourg Pháp
Xtơrômbôli Stromboli Italia
Xumatơra Sumatra  
Xutlây Sutlej TQ, Ấn Độ và Pakixtan
Xuyê Suez  
Xveclôpxkơ Sverdlovsk nga
Xyri Syrie  
Xytny Sydney Ôxtrâylia
Yanta Jalta  
Yôkôhama Yokohama Nhật Bản
Zakapkazơ Zakavkaz’e  
Zuyrich Zürich  

(Theo Viện Từ điển học và Bách khoa thư Việt Nam: http://www.bachkhoatoanthu.gov.vn)

Posted in Transliteration Standards of World's Places | Leave a Comment »

TÊN PHIÊN ÂM CÁC ĐỊA DANH TRÊN THẾ GIỚI – Z

Posted by corling on April 25, 2010

TÊN PHIÊN ÂM CÁC ĐỊA DANH TRÊN THẾ GIỚI (TRÍCH RÚT TỪ TỪ ĐIỂN BÁCH KHOA VIỆT NAM TẬP 2) – Z

Tên phiên âm Tên nguyên ngữ Quốc gia
Zabaican Zabajkal’je  
Zagrep Zagreb Crôatia
Zagrôt Zagros  
Zakôpanê Zakopane  
Zala Zahlah Libăng
Zayit Zãyid Liên bang các
Zômba Zomba Malauy
Zuyrich Zürich Thuỵ Sĩ

 

(Theo Viện Từ điển học và Bách khoa thư Việt Nam: http://www.bachkhoatoanthu.gov.vn)

Posted in Transliteration Standards of World's Places | Leave a Comment »

TÊN PHIÊN ÂM CÁC ĐỊA DANH TRÊN THẾ GIỚI – Y

Posted by corling on April 25, 2010

TÊN PHIÊN ÂM CÁC ĐỊA DANH TRÊN THẾ GIỚI (TRÍCH RÚT TỪ TỪ ĐIỂN BÁCH KHOA VIỆT NAM TẬP 2) – Y

Tên phiên âm Tên nguyên ngữ Quốc gia
Yanta Jalta  
Yap Yap Micrônêdi
Yelâuxtân Yellowstone Hoa Kì
Yôcnapataopha Yoknapatawpha  
Yôkôhama Yokohama Nhật Bản
Yôkôhama Yokohama Nhật Bản
Yôkôxuca Yokosuca  
Yucatan Yucatán Mêhicô

 

(Theo Viện Từ điển học và Bách khoa thư Việt Nam: http://www.bachkhoatoanthu.gov.vn)

Posted in Transliteration Standards of World's Places | Leave a Comment »

TÊN PHIÊN ÂM CÁC ĐỊA DANH TRÊN THẾ GIỚI – X

Posted by corling on April 24, 2010

TÊN PHIÊN ÂM CÁC ĐỊA DANH TRÊN THẾ GIỚI (TRÍCH RÚT TỪ TỪ ĐIỂN BÁCH KHOA VIỆT NAM TẬP 2) – X

Tên phiên âm Tên nguyên ngữ Quốc gia
Xacđênha Sardegna  
Xacxahuaman Sacsahuáman  
Xahara Sahara tây Nam Mĩ
Xaian Sajan Liên Xô
Xaianô – Susenxkaia Sajano – Shushenskaja  
Xaianôgoocxkơ Sajanogorsk  
Xaipan Saipan Thái Bình Dương
Xakara Saggarah  
Xakhalin Sakhalin  
Xalixbơry Salisbury Cộng hoà Zimbabuê
Xalômôn Salomon  
Xalônika Salonika cg. Xalônich  
Xaluen Salween  
Xăm Rông Xen Samrong Sẽn Cămpuchia
Xamari Sãmari  
Xambôanga Zamboanga Philippin
Xămrông Xen Samrong Sẽn Cămpuchia
Xan Điêgô San Diego Hoa Kì
Xan Franxixcô San Francisco Hoa Kì
Xan Hoan San Juan  
Xan Maccô San Marco  
Xan Mighen San Miguel En Xanvađo
Xan Pêđrô Xula San Pedro Sula Hônđurat
Xan Xanvađo San Salvador En Xanvađo
Xangarơ Sangar  
Xanghiran Sangiran Inđônêxia
Xanh – Mari Saint – Marie  
Xanh Ăngđrê Saint André Rêuyniông
 Xanh Cle St. Clair  
Xanh Êchiên Saint Etienne Pháp
Xanh Kit và Nêvit Saint Kitts and Nevis  
Xanh Lôrăng Saint Lawrence  
Xanh Lôrăng đêzô Saint – Laurent – des – eaux Pháp
Xanh Lu – i Saint Louis Hoa Kì
Xanh Mactin Lane Saint Martin’s Lane  
Xanh Mêry St. Mary  
Xanh Nicola Saint – Nicolas  
Xanh Pêtecbua Sankt – Peterburg  
Xanta Ana Santa Ana En Xanvađo
Xantiagô đê Santiago de Cuba
Xaôn Saône  
Xappôrô Sapporo  
Xaragôxa Zaragoza Tây Ban Nha
Xaravăn Saravane Lào
Xarônich Saroníkós Hi Lạp
Xavô Tsavo  
Xâyma Seimas  
Xcôtlen Scotland  
Xêbu Cebu Philippin
Xêghet Szeged  
Xêgu Ségou Mali
Xêlebơ Célèbes  
Xêmarang Semarang  
Xen Seine Pháp
Xen – Helena Saint – Helena Anh
Xen và Macnơ Seine et Marne Pháp
Xêram Ceram Inđônêxia
Xêuta Ceuta Marôc
Xêutula Seutula Phần Lan
Xêvaxtôpôn Sevastopol’  
Xêvennơ Cévennes Pháp
Xibia Sibir’ Liên Xô
Xiêm Siam Thái Lan
Xiêm Siam  
Xiêng Khoảng Xiangkhoang,  
Xiera Mađrê Đông Sierra Madre Oriental Mêhicô
Xiera Mađrê Nam Sierra Madre del Sul Mêhicô
Xiera Mađrê Tây Sierra Madre Occidental Mêhicô
Xikaxô Sikasso Mali
Xilêdi Silésie Ba Lan
Xilêdia Silesia  
Xinai Sinai  
Xinđơ Sind  
Xiu – Xity Sioux City Hoa Kì
Xiuđat Nêxahuancoiôt Ciudad Netzahualcoyotl Mêhicô
Xivalich Siwaliks  
Xixilia Sicilia  
Xlexvich Slesvig Ba Lan
Xliêma Sliema Manta
Xmitfin Smithfield  
Xmyrơna Smyrna Thổ
Xoan Soan  
Xôlô Solo  
Xôlômôn Solomon Châu Đại Dương
Xôn Saône Pháp
Xônđê Sonde Pháp
Xoocbon Sorbonne Pháp
Xpactacut Spartacus  
Xpactê Sparte Hi Lạp
Xpanisơ Tao Spanish Town  
Xporat Sporades  
Xri Xaoat Sri Sawat Thái Lan
Xtachêvô Starčevo  
Xtalingrat Stalingrad Nga
Xtinbay Stillbay  
Xtơraxbua Strasbourg  Pháp
Xưa – Đaria Syr Daria  
Xubich Subic Philippin
Xuđety Sudety  
Xukhumi Sukhumi  
Xulaiman Sulaimãn  
Xulavêxi Sulawesi  
Xumatơra Sumatra Inđônêxia
Xume Sumer  
Xunđakêlapa Sundakelapa  
Xunnit Sunnite Libăng
Xuntan Sultãn  
Xuômenlinna Suomenlinna  
Xurabaia Surabaja  
Xurabaya Surabaya  
Xutkagen Đo Sutkāgen Dor  
Xuva Suva Fiji
Xuyê Suez  
Xvay Riêng Svay Rieng Cămpuchia
Xveclôp Sverlov  
Xvixlôchi Svisloch’  

 

(Theo Viện Từ điển học và Bách khoa thư Việt Nam: http://www.bachkhoatoanthu.gov.vn/)

Posted in Transliteration Standards of World's Places | Leave a Comment »

TÊN PHIÊN ÂM CÁC ĐỊA DANH TRÊN THẾ GIỚI – V

Posted by corling on April 24, 2010

TÊN PHIÊN ÂM CÁC ĐỊA DANH TRÊN THẾ GIỚI (TRÍCH RÚT TỪ TỪ ĐIỂN BÁCH KHOA VIỆT NAM TẬP 2) – V

Tên phiên âm Tên nguyên ngữ Quốc gia
Vacna Varna Bungari
Vacsava Warszawa  
Vađut Vaduz Lichtenxten
Vaima Weimar  
Valăngxiên Valenciennes Pháp
Vân Nam Yunnan  
Vanua Lêvu Vanua Levu Fiji
Vaticăng Ph. Vatican; I. Vaticano  
Vaxili Blajennưi Vasilij Blazhennyj Nga
Veckhôian Verhojan Liên Xô
Vecxay Versailles  
Vêduviô Vésuvio  
Vênêxia / cg. Vơnidơ Venezia Italia
Vêxen Wesel Đức
Vextơbôtten Västerbotten  
Vêzơ Weser  
Vibo Viborg  
Vichvakacma Vicvakarma Ấn Độ
Viên Wien Pháp
Viliu Viljuj Xibia
Vinniut Vilnius Litva
Vitepxkơ Vitebsk Nga
Viti Lêvu Viti Levu Fiji
Vitim Vitim Xibia
Vixbai Visby  
Vlađivôxtôc Vladivostok Nga
Vônga Volga  
Vơnidơ Venise hoặc Venezia  
Vơntava Vltava  
Vôznêxênia Voznesenija Nga
Vranghen Vrangel’  
Vưatơxiac Vyrtsjarv  

 

(Theo Viện Từ điển học và Bách khoa thư Việt Nam: http://www.bachkhoatoanthu.gov.vn/)

Posted in Transliteration Standards of World's Places | Leave a Comment »

TÊN PHIÊN ÂM CÁC ĐỊA DANH TRÊN THẾ GIỚI – U

Posted by corling on April 23, 2010

TÊN PHIÊN ÂM CÁC ĐỊA DANH TRÊN THẾ GIỚI (TRÍCH RÚT TỪ TỪ ĐIỂN BÁCH KHOA VIỆT NAM TẬP 2) – U

Tên phiên âm Tên nguyên ngữ Quốc gia
Uđông Oudong Cămpuchia
Uluc – Khem Ulug Khem  
Um An – Cayoayn Umm al-Qaywayn Liên bang các
Uran Ural  
Urơghen Urgench Khôrasmia
Urubamba Urubamba  
Uruc Uruk  
Utôpia Utopia  
Utơrêch Utrecht  
Utta Prađet Uttar Pradesh Ấn Độ
Uxima Uusimaa Phần Lan
Uxman Uxmal  

 

(Theo Viện Từ điển học và Bách khoa thư Việt Nam: http://www.bachkhoatoanthu.gov.vn/)

Posted in Transliteration Standards of World's Places | Leave a Comment »

TÊN PHIÊN ÂM CÁC ĐỊA DANH TRÊN THẾ GIỚI – T

Posted by corling on April 23, 2010

TÊN PHIÊN ÂM CÁC ĐỊA DANH TRÊN THẾ GIỚI (TRÍCH RÚT TỪ TỪ ĐIỂN BÁCH KHOA VIỆT NAM TẬP 2) – T

Tên phiên âm Tên nguyên ngữ Quốc gia
Tabrit Tabriz  
Tacfaya Tarfaya Marôc
Tactu Trtu Extônia
Taegu Taegu Hàn Quốc
Taga Tagar  
Tahiti Tahiti  
Tahuantinxuyu Tahuantinsuyu  
Taipa Taipa  
Talin Tallinn Extônia
Tam Vạn Xam Miến  
Tamghê Tamgué  
Tân Calêđôni Nouvelle Calédonie Châu Đại Dương
Tấn Ninh Jinning  
Tana Tana Êtiôpia
Tanganyka Tanganyika  
Tănggiê Tanger  
Taniungperiuc Tanjungperiuk  
Tapôchau Tagpochau Thái Bình Dương
Tapti Tâpti  
Tarim Tarim Trung Quốc
Tatjura Tadjoura  
Tatơra Tatras  
Tây Xahara Western Sahara  
Tây Xamoa Western Samoa  
Têchdơt Texas Hoa Kì
Têguxiganpa Tegucigalpa Hônđurat
Têhêran Teheran, Tehrãn  
Têju Tejo  
Ten Avip Tel Aviv  
Tennơxi Tennessee Hoa Kì
Tênôctitlan Tenochtitlán Mêhicô
Têtôvô Tetovo Makêđônia
Têverê Tevere  
Têviec Téviec  
Thanh Hải Qinghai  
Thành Tử Nhai Chengziya  
Thêbet Thebes; cg. Têbơ  
Thêm Thames  
Thiên Kinh Tienjing  
Thiên Sơn Tien Shan  
Thượng Superior  
Thuyringhen Thüringen Đức
Tibêriat Tibériade  
Tibexti Tibesti  
Tibrơ Tibre Italia
Tigrơ Tigre  
Tikan Tikal  
Tirich Mia Tirich Mir  
Titut Titus – Rôma  
Tixa Tisza Hungari
Tô Châu Suzhou  
Toamaxina Toamasina  
Tôcmac Tokmak  
Tôliđô Toledo  
Tôn Tol Micrônêdi
Tônga Tonga  
Tônina Toniná  
Toocđêdilat Tordesillas Tây Ban Nha
Toocgat Torngat  
Tơranxkây Transkei Nam Phi
Tơrevơ Trèves  
Tôrinô Torino Italia
Tơriơ  Trier  
Tơripôli Tripoli Libăng
Tơripôlie Tripol’e  
Tơroa Trois  
Tơroiê Troyes  
Tơrônhem Trondheim  
Tôrôntô Toronto  
Trân Châu Cảng Pearl Harbor  
Trùng Khánh Chongqing  
Trường Giang Chang Jiang Trung Quốc
Tuakextan Turkestan  
Tuarơ Tours Pháp
Tularôxa Tularosa  
Tunexơ Thunerse Thuỵ Sĩ
Tùng Hoa Songhua  
Tunguxka Nizhnaja Tunguska  
Tuyêc Turk  

 

Theo Viện Từ điển học và Bách khoa thư Việt Nam: http://www.bachkhoatoanthu.gov.vn/)

Posted in Transliteration Standards of World's Places | Leave a Comment »

TÊN PHIÊN ÂM CÁC ĐỊA DANH TRÊN THẾ GIỚI – S

Posted by corling on April 22, 2010

TÊN PHIÊN ÂM CÁC ĐỊA DANH TRÊN THẾ GIỚI (TRÍCH RÚT TỪ TỪ ĐIỂN BÁCH KHOA VIỆT NAM TẬP 2) – S

Tên phiên âm Tên nguyên ngữ Quốc gia
Sa Thị Shashi  
Sala Shala Êtiôpia
Sầm Nưa Xam Nua Lào
Săngđiga Chandigarh Ấn Độ
Sannon Shannon Aixlen
Sarôle Charolais Pháp
Sêbêlê Shebele Êtiôpia
Selơ Chelles  
Senđơ Schelde  
Serơ Cher Pháp
Sicagâu Chicago Hoa Kì
Siit Shiĩte Libăng
Sira Shĩrãz  
Sirê Shire Malauy
Socialisticheskikh    
Sơcsin Churchill  
Sôensơ Schoelcher  
Sơlexvich Hônxtain Schleswig – Holstein  
Sơn Đông Shandong Trung Quốc
Sông Hoàng Huanghe  
Sông Thao Taohe  
Spitbecghen Spitsbergen  
Svaben Schwaben Đức

 

Theo Viện Từ điển học và Bách khoa thư Việt Nam: http://www.bachkhoatoanthu.gov.vn/)

Posted in Transliteration Standards of World's Places | Leave a Comment »

TÊN PHIÊN ÂM CÁC ĐỊA DANH TRÊN THẾ GIỚI – R

Posted by corling on April 22, 2010

TÊN PHIÊN ÂM CÁC ĐỊA DANH TRÊN THẾ GIỚI (TRÍCH RÚT TỪ TỪ ĐIỂN BÁCH KHOA VIỆT NAM TẬP 2) – R

Tên phiên âm Tên nguyên ngữ Quốc gia
Ranh Rhin; Rhein  
Ranh – Vexphali Rhin – Westphalie  
Raoanpinđi Rãwãlpindi  
Rarôtônga Rarotonga  
Rasit Rashid Liên bang các
Rat – Đasen Ras Dashen hoặc  
Rat An – Khayma Rás al – Khaymah Liên bang các
Rat Đasen Ras Dashen Êtiôpia
Remxơ Reims  
Ren Rhein tiếng Đức Tâu Âu
Rênani Rhénanie  
Respublik   quốc gia
Ret Rivơ Red River Hoa Kì
Rêuyniông Réunion Pháp
Riat Riyadh Arập Xêut
Riga Riga Latvia
Riô đê Janâyrô Rio de Janeiro Braxin
Riôni Rioni  
Riukiu Ryukyu Nhật Bản
Rixoocgimentô Risorgimento  
RKO – Radiơ    
Rôan Roanne Pháp
Rôchextơ Rochester  
Rôđêdi Nam Southern Rhodesia Cộng hoà Zimbabuê
Rôđêdia Rhodesia  
Rôđônfơ Rodolphe; Kênya  
Rôđrigơ Rodrigues Ấn Độ Dương
Rôma Roma Italia
Rôn Rhône  
Rôn” Bouches – du Rhône  
Rôngsăng Ronchamp  
Rôraima Roraima  
Rôt HL. Rodes  
Rôtecđam Rotterdam  
Rôxtôp Rostov  
Rôxtôp trên sông Đông Rostov na Donu Nga
Rua Ruhr  
Ruăng Rouen  
Rưbachie Rybach’e  
Ruđônfơ Rudolf  
Ruxtavi Rustavi  

 

Theo Viện Từ điển học và Bách khoa thư Việt Nam: http://www.bachkhoatoanthu.gov.vn/)

Posted in Transliteration Standards of World's Places | Leave a Comment »

TÊN PHIÊN ÂM CÁC ĐỊA DANH TRÊN THẾ GIỚI – Q

Posted by corling on April 21, 2010

TÊN PHIÊN ÂM CÁC ĐỊA DANH TRÊN THẾ GIỚI (TRÍCH RÚT TỪ TỪ ĐIỂN BÁCH KHOA VIỆT NAM TẬP 2) – Q

Tên phiên âm Tên nguyên ngữ Quốc gia
Quảng Đông Guangdong  
Queze Ozan Kizil Ouzen  

 

Theo Viện Từ điển học và Bách khoa thư Việt Nam: http://www.bachkhoatoanthu.gov.vn/)

Posted in Transliteration Standards of World's Places | Leave a Comment »

TÊN PHIÊN ÂM CÁC ĐỊA DANH TRÊN THẾ GIỚI – P

Posted by corling on April 20, 2010

TÊN PHIÊN ÂM CÁC ĐỊA DANH TRÊN THẾ GIỚI (TRÍCH RÚT TỪ TỪ ĐIỂN BÁCH KHOA VIỆT NAM TẬP 2) – P

Tên phiên âm Tên nguyên ngữ Quốc gia
Pactênông Parthenon  
Pagan Pagan  
Paixơ Pice  
Pakixtan Pãkistãn  
Palaxơ Palace  
Palecmô Palermo  
Palikia Palikir  
Pam – Bit Palm Beach  
Pamia Pamir Liên Xô
Pamia – Alai Pamir – Alay  
Panama Panama  
Papua Niu Ghinê Papua New Guinea  
Paraiba Paraiba  
Paramao Paramount Pictures  
Pataliputơra Pãtaliputra  
Patjitan Patjitan  
Pavia Pavia  
Pecxich Persique  
Pêlôpônixôt Peloponnissos  
Penxynvania Pennsylvania  
Pêrêiaxlap Perejaslavl’  
Pêrigo Périgord  
Pêtecbua Peterburg Nga
Pêtơrôgrat Petrograd Nga
Pharôt Pharos  
Philađenphia Philadelphia Hoa Kì
Phnôm Kulen Phnom Kulén  
Phôngxalì Phôngsali  
Phú Sĩ Fuji Nhật Bản
Piacnu Pärnu Extônia
Pichincha Pichincha  
Pila Pilar  
Plat Platte Hoa Kì
Pliôtxenzơ Pljotcenz  
Pny Pnyx  
Po  
Po – Nenxơn Port – Nelson  
Po Xtanly Port Stanley Malvinas, Anh
Pôkrôpxkơ Pokrovsk  
Pokrovsk Jakutsk  
Pôlynêdi Polynesien Hoa Kì
Pomorơ Portmore  
Pônpây Pohnpei Micrônêdi
Pôtkamennaia Podkamennaja  
Pôtxđam Potsdam Hà lan
Praha Praha Đức
Prahôva Prahova Rumani
Primôrie Primor’e Nga
Prinxevư Princevy  
Prinxitơn Princeton  
Prixtan Prơjêvanxkơ Pristan’ Przheval’sk  
Prôvanh Provins  
Pruxtơ M. M. Proust  
Puêbla Puebla Mêhicô
Puectô Ricô Puerto Rico  
Pulôc Pulôg  
Puôcxat Pursat  
Puxan Pusan Hàn Quốc
Puy Puys Pháp
Pylôt Pylos  
Pyrênê Pyrénées  

 

Theo Viện Từ điển học và Bách khoa thư Việt Nam: http://www.bachkhoatoanthu.gov.vn/)

Posted in Transliteration Standards of World's Places | Leave a Comment »

TÊN PHIÊN ÂM CÁC ĐỊA DANH TRÊN THẾ GIỚI – O

Posted by corling on April 20, 2010

TÊN PHIÊN ÂM CÁC ĐỊA DANH TRÊN THẾ GIỚI (TRÍCH RÚT TỪ TỪ ĐIỂN BÁCH KHOA VIỆT NAM TẬP 2) – O

Tên phiên âm Tên nguyên ngữ Quốc gia
Oacnơ Bradơ Warner Brother  
Ôahu Oahu  
Oasinhtơn Washington D. C. Hoa Kì
Ôbơ Aube  
Ôbuyxông Aubusson  
Ôclahôma Oklahoma  
Ocxfơt Oxford Anh
Oet Poin West Point  
Ôhaiô Ohio Nhật Bản
Ôkhôt Okhotskoe more  
Ôkinaoa Okinawa  
Ôlimpi Olympie  
Ôliôcma Olëkma Xibia
Ôliôcminxkơ Olëkminsk  
Ômaha Omaha Hoa Kì
Ômđuaman Omdurman  
Ômô Omo Êtiôpia
Ônđuvai Olduvai Tanzania
Ongba Ongbah  
Ôntariô Ontario  
Ooclêăng Orléans Pháp
Ơphrat Euphrate  
Ôrăng Oran Angiêri
Orangiơ Orange  
Ôrientê Oriente  
Ôrinhăc Aurignac  
Ôrinôcô Orinoco  
Ôrixaba Orizaba Mêhicô
Ôrut Aarhus  
Ôsơ Osh  
Ôttaoa Ottawa Canađa
Ôxaka Õsaka Nhật Bản
Ôxêti Osseti  
Ôxêtơrôvô Osetrovo  

 

Theo Viện Từ điển học và Bách khoa thư Việt Nam: http://www.bachkhoatoanthu.gov.vn/)

Posted in Transliteration Standards of World's Places | Leave a Comment »

TÊN PHIÊN ÂM CÁC ĐỊA DANH TRÊN THẾ GIỚI – N

Posted by corling on April 18, 2010

TÊN PHIÊN ÂM CÁC ĐỊA DANH TRÊN THẾ GIỚI (TRÍCH RÚT TỪ TỪ ĐIỂN BÁCH KHOA VIỆT NAM TẬP 2) – N

Tên phiên âm Tên nguyên ngữ Quốc gia
Nacbađa Narbada  
Nactong Naktong Hàn Quốc
Nacva Narva Extônia
Nađi Nadi Fiji
Nagaxaki Nagasaki  
Nagôya Nagoya Nhật Bản
Naha Naha Nhật Bản
Nairôbi Nairobi  
Nakuru Nakuru  
Nam Triều Tiên Sobaek Hàn Quốc
Nam Xakhalin Juzh. Sakhalin Đài Loan
Nanga Pacbat Nãnga Pãrbat  
Năngtơ Nantes Pháp
Naplơ Naples  
Napôli Napoli Italia
Narưn Naryn  
Nauru Nauru  
Nava Navarra  
Navarơ Ph. Navarre;  
Nazơret Nazret Êtiôpia
Nêanđec Neanderthal Đức
Nêanđectan Neanderthal  
Necka Neckar  
Nêmê Némée  
Nêmunat Nemunas  
Ngoại Kapkadơ Zakavkaz”e Nga
Nhà nước Ixraen A. State of Israel  
Niagara Niagara Hoa Kì
Niaxa Niassa Malauy
Nin Nil  
Nin Trắng Ph. Nil Blanc  
Nin Xanh Nile Bleu Êtiôpia
Ningiri Nĩlgiri  
Niu – Hampsơ New – Hampshire Hoa Kì
Niu Ghinê New Guinea  
Niu Ghinê New Guinea Châu Đại Dương
Niu Hêbrit New Hebrides Châu Đại Dương
Niu Ooclêan New Orleans Hoa Kì
Niu Yooc New York Hoa Kì
Niuê Niue  
Nội Mông Neimeng Trung Quốc
Noocmăngđi Normandie  
Nôvgôrôt Novgorod Nga
Nuyrơnbec Nürnberg  
Nyaxa Nyasa  

 

Theo Viện Từ điển học và Bách khoa thư Việt Nam: http://www.bachkhoatoanthu.gov.vn/)

Posted in Transliteration Standards of World's Places | Leave a Comment »