Vietnam Corpus Linguistics (VCL)

Researching and Developing Corpus Linguistics (Vietnam)

PHIÊN ÂM TÊN RIÊNG NƯỚC NGOÀI – M

Posted by corling on January 21, 2010

PHIÊN ÂM TÊN RIÊNG NƯỚC NGOÀI CỦA CÁC NHÂN VẬT TRÊN THẾ GIỚI (TRÍCH RÚT TỪ TỪ ĐIỂN BÁCH KHOA VIỆT NAM TẬP 1) – M

Tên phiên âm Tên nguyên ngữ Quốc gia Ghi chú
Mã Viện Ma Yuan Trung Quốc tướng
Mac F. Marc   hoạ sĩ
Mac K. Marx Đức  
Mac Câybơ Mc Cabe    
Mac Lennơn J. F. McLennon Anh  
Mackê A. Marquet   hoạ gia
Mackêliut G. Markelius    
Mackôp A. A. Markov Nga nhà toán học
Maclôranh C. Maclaurin Xcôtlen nhà toán học
Macsan A. Marshall    
Macten C. Martel    
Macti J. Martí Cuba  
Mactôp L. Martov   nhà chính trị Liên Xô
Mactôt I. P. Martos   nhà điêu khắc
Macxen G. Marcel    
Macxoen J. C. Maxwell Anh nhà vật lí học
Macxoen J. C. Maxwell    
Magienlăng F. de Magellan   nhà thám hiểm
Magienlăng Magellan Bồ Đào Nha nhà thám hiểm
Mai Lan Phương Mei Lanfang    
Maiakôpxki V. V. Majakovskij    
Maixơ F. J. Maits Hoa Kì  
Makhơ E. Mach   nhà triết học duy tâm
Makhơ E. Mach    
Makhơ E. Mach    
Makhơ E. Mach    
Makhơ E. Mach    
Malacmê S. Mallarmé    
Malacmê S. Mallarmé    
Malâu C. Marlowe    
Malinôpxki B. Malinowski   nhà nhân học
Manê E. Manet    
Mạnh Tử Mengzi Trung Quốc  
Mantênha Mantegna   hoạ sĩ
Mantuyt T. R. Malthus    
Manu Manu   Thánh
Mari Quyri Marie Curie   nhà vật lí
Maria Maria    
Maria Saint Maria    
Mariet A. F. Mariette Pháp nhà Ai Cập học
Marinetti E. F. T. Marinetti    
Mariôt E. Mariotte Pháp nhà vật lí
Maritanh J. Maritain    
Marô C. Marot Pháp nhà thơ
Mateclinkơ M. Maeterlinck    
Matixơ H. Matisse    
Matixơ H. Matisse Pháp hoạ sĩ
Matixơ H. Matisse   hoạ sĩ
Matơrông G. Matheron Pháp giáo sư toán học,
khoáng vật học
Matura Mathurã Ấn Độ tượng Phật
Mậu Thúc Mao Shu Trung Quốc nhà triết học
Mavin W. T. Marvin    
Maxianut A. Macianus La Mã luật gia
Mâyđiat Meidias Hi Lạp Nghệ sĩ gốm
Mayơbêơ G. Meyerbeer Đức nhà soạn nhạc
Mâyơbêơ J. Meyerbeer    
Meccato G. Mercator    
Meclô Pôngty M. Merleau Ponty    
Mecxiê A. Mercié    
Mêfôđi Mefodij    
Mêlie G. Méliès Pháp đạo diễn
Mêliê J. Meslier    
Menđêlêep D. I. Mendeleev Nga nhà bác học
Menđen J. G. Mendel   nhà sinh vật học
Menđenxôn F. Mendelssohn   nhà soạn nhạc
Menđenxơn F. Mendelsohn    
Mênêlaoxơ Menelaos Hi lạp nhà toán học cổ
Mengixtu H. M. Mengistu Êtiôpia  
Mesecxki  I. V. Meshcherskij Nga nhà bác học
Mêtaghen Metagenes   Kiến trúc sư
Metzingơ J. Metzinger Hoa Kì  
Mêxen Mecène La Mã  
Mikêlangiêlô B. Michelangelo    
Mikêlangiêlô B. Michelangelo    
Mikêlangiêlô B. Michelangelo    
Mikêlôxô Michelozzo    
Mikhailôpxki N. K. Mikhajlovskij    
Milađê P. M. A. Millardet    
Miliken R. A. Millikan Hoa Kì nhà vật lí
Min J. S. Mill    
Mincut L. F. Mincus Pháp nhạc sĩ
Minkôpxki H. Minkowski Đức nhà toán học
Misen Saint Michell Nga Thánh
Mitani Mitani   Vua
Mitchơn M. Mitchell Hoa Kì nhà văn nữ
Mitsen M. Mitchell    
Mittơrăng F. Mitterand Pháp tổng thống
Mixen Misène    
Mixơ Van Đê Rôe L. Mies van der Rohe    
Mo T. More    
Môđigliani A. Modigliani    
Môdôlơ Mausole Ai Cập vua
Mogân L. H. Morgan    
Mogân T. H. Morgan   nhà sinh vật học
Mogân L. O. Morgan Hoa Kì nhà hoá học
Môgôn Moghol Ấn Độ vương triều
Môhamat Daut Khan Mohammad Daud Khan Apganixtan trung tướng
Môhamat Zahia Sa Mohammad Zahir Shah Apganixtan vua
Môhôly Nagy L. Moholy Nagy    
Môizơ Moïse    
Môlesôt J. Moleschott    
Môlie J. B. Molière    
Môlie Molière Pháp nhân vật
Mommu Tennô Mommu Tennõ    
Mônê C. Monet Pháp hoạ sĩ
Môngkut Mongkut – Rama IV    
Môngkut Mongkut   vua Thái Lan
Môngtanhiê L. Montagnier Pháp nhà khoa học
Môngtenhơ M. de Montaigne    
Môngtexkiơ Ch. de S. Montesquieu    
Mônrô M. Monroe    
Mônteghiu W. P. Montague    
Mônvaiđơ K. B. Mollweide Đức nhà toán học
Moocnay Mornay    
Morêa J. Moréas    
Morely Morelly    
Môrênô J. L. Moreno Mĩ gốc Rumani nhà tâm lí xã hội học
Morơ T. More   nhà điêu khắc
Môroa Maurois   nhà văn
Môrôzôp I. A. Morozov Nga nhà sưu tập
Mơtơn R. K. Merton   nhà nhân học
Môxơ F. Mohs Đức nhà khoáng vật học
Môxôtti O. F. Mossotti Italia nhà vật lí
Môza W. A. Mozart   nhà soạn nhạc
Môza W. A. Mozart   nhạc sĩ
Mubarăc H. Mubārak Ai Cập tổng thống
Muhammat Muhammad Arập  
Mun T. Mun    
Muniê E. Mounier    
Murơ A. W. Moore    
Murơ H. Moore Anh Nhà điêu khắc
Muxôlini B. Mussolini    
Muxôlini B. Mussolini    
Muynkhen München    
Muynxơ T. Munzer    
Muyra J. Murat Pháp  
Muyxê A. de Musset    

(Theo Viện Từ điển học và Bách khoa thư Việt Nam: http://www.bachkhoatoanthu.gov.vn/)

Leave a Reply

Fill in your details below or click an icon to log in:

WordPress.com Logo

You are commenting using your WordPress.com account. Log Out / Change )

Twitter picture

You are commenting using your Twitter account. Log Out / Change )

Facebook photo

You are commenting using your Facebook account. Log Out / Change )

Google+ photo

You are commenting using your Google+ account. Log Out / Change )

Connecting to %s

 
%d bloggers like this: