Vietnam Corpus Linguistics (VCL)

Researching and Developing Corpus Linguistics (Vietnam)

PHIÊN ÂM TÊN RIÊNG NƯỚC NGOÀI – C

Posted by corling on January 15, 2010

PHIÊN ÂM TÊN RIÊNG NƯỚC NGOÀI CỦA CÁC NHÂN VẬT TRÊN THẾ GIỚI (TRÍCH RÚT TỪ TỪ ĐIỂN BÁCH KHOA VIỆT NAM TẬP 1) – C

Tên phiên âm Tên nguyên ngữ Quốc gia Ghi chú
Cabê Ê. Étienne Cabet Pháp luật sư
Cacchiê Brexông H. Cartier Bresson   nhà nhiếp ảnh
Cacđanô G. Cardano    
Cacđuchi G. Giosuè Carducci Italia nhà thơ
Cacnap R. Carnap    
Cacnap R. Rudolf Carnap Hoa Kì nhà triết học
Cacnê M. Marcel Carné Pháp đạo diễn điện ảnh
Cacnô N. L. X. Nicolas Léonard
Sadi Carnot
Pháp nhà vật lí
Cacpenchiê A. Carpentier    
Cacpenchiê A. Alejo Carpentier Cuba nhà văn
Cacpô J. B. Jean – Baptiste Carpeaux Pháp nhà điêu khắc
Cactăng Ê. Élie Cartan Pháp nhà toán học
Calai T. Thomas Carlyle Anh nhà triết học
Camacgô M. – A. Marie – Anne de
Cupis de Camargo
Pháp Nghệ sĩ múa balê
Cambydơ II Cambyse II    
Camêra Ph. camera    
Camôe L. V. Đê Luís Vaz de Camões Bồ Đào Nha nhà thơ
Campanela T. Campanella    
Camto G. Georg Cantor Đức nhà toán học
Camuy A. Camus    
Camuy A. Albert Camus Pháp nhà văn
nhà triết học
Canđêrôn Đê
La Bacca P.
Pedro Calderón
 de la Barca
Tây Ban Nha nhà viết kịch
Canđơ A. Calder Nhà điêu khắc
Căngđôn A. de Candolle Thuỵ Sĩ thực vật học
Căngtanh B. Bernard Quentin Pháp hoạ sĩ
Canmet A. Calmette Pháp nhà bác học
Canmet A. Albert Calmette Pháp thầy thuốc
Canvanh J. Jean Calvin Pháp nhà văn
Canvin M. Melvin Calvin Hoa Kì nhà hoá sinh học
Canxtơbơ J.
(dạng phiên âm khác:
Cônxtêbơn)
John Constable Anh hoạ sĩ
Cao Biền Gao Bian   NV, TQ
Caopơ U. William Cowper Anh phẫu thuật viên
Capê H. Capet Frăng (Francs) công tước
Capri H. de Capri    
Cara C. Đ. Carlo Dalmazzo Carra Italia hoạ sĩ
Caravagiô Caravaggio    
Caravagiô Caravaggio    
Caravagiô M. Đa Michelangelo (Merisi)
da Caravaggio
Italia hoạ sĩ
Carudô E. Enrico Caruso Italia nhà điêu khắc và hoạ
sĩ biếm hoạ và danh ca
Casanh M. Cachin   nhà chính trị Pháp
Casanh M. Marcel Cachin Pháp nhà hoạt động phong
trào cộng sản Pháp
Cát Hồng Ge Hong Trung Quốc nhà lí luận Đạo
giáo, nhà y học
Catanđi X. A. P. Cataldi Italia nhà toán học
Catơơru A. J. Gi. Albert Julien
Georges Catroux
Pháp đại tướng
Catơru G. Catroux   toàn quyền
Catulut C. V. Caius Valerius
Catullus
Hi lạp nhà thơ
Câulơrit S. T. Coleridge    
Cavenđisơ H. Henry Cavendish Anh nhà hoá học và
 vật lí học
Cavua C. B. Camillo Benso Cavour Italia nhà hoạt động
 nhà nước
Caxat M. Cassatt    
Caxiut G. A. Cassius    
Caxtiliônê B. Baldassar Castiglione Italia nhà văn
Caxtơrô F. Castro Cuba Thủ tướng
Caxtơrô F. Castro Cuba  
Caxtơrô F. Fidel Castro Cuba nhà hoạt động
Đảng và Nhà nước
Cayxỏn Phômvihản Kayson Phomvihane Lào nhà hoạt động
Đảng và Nhà nước
Chađuych J. Sir James Chadwick Anh nhà vật lí
Chaiđơ V. G. Vere Gordon Childe Ôxtrâylia nhà khảo cổ học
Chambơlên J. Chamberlain Anh  
Chambơlên A. N. Arthur Neville
Chamberlain
Anh nhà hoạt động chính
trị, nhà ngoại giao
Chanđiđat Chandidãs Ấn Độ nhà thơ
Chanđraxêka X. Subrahmanyan
 Chandrasekhar
Ấn Độ nhà vật lí thiên
văn lí thuyết
Chattôpađhyay H. Harindranath
Chattopadhyay
Ấn Độ nhà thơ, nhà viết kịch
Chây Chetta II Chey Chêttâ II Cămpuchia vua
Chêbưsiôp P. I. Chebyshëv Nga nhà toán học
Chêbưsiôp P. L. Pafnutij L’vovich
Chebyshev
Nga nhà toán học và cơ học
Checki T. Checchi Italia  
Checnưsepxki N. G. Chernyshevskij    
Checnưsepxki N. G. Chernyshzhevskij    
Checnưsepxki N. G. Chernyshevskij Nga nhà dân chủ
Checnưsepxki N. G. Chernyshevskij   nhà triết học
Checnưsepxki N. G. Nikolaj Gavrilovich
Chernyshevskij
Nga nhà dân chủ cách mạng
Chêkhôp A. P. Chekhov    
Chêkhôp A. P. Anton Pavlovich Chekhov Nga nhà văn, nhà viết kịch
Chêliuxkin S. I. Cheljuskin   nhà thám hiểm
Chêrenkôp P. A. Pavel Alekseevich
 Cherenkov
Nga nhà vật lí
Chêva J. Céva,  Xêva Italia nhà toán học
Chichibabin A. E. Aleksej Evgen’evich
Chichibabin
Nga nhà hoá học hữu cơ
Chie L. A. Louis Adolphe Thiers Pháp nhà hoạt động nhà nước
Chiêu Quân Zhaojun    
Chikamatxư Mônzaêmôn Chikamatsu Monzaemon Nhật Bản nhà viết kịch
Chômxky N. Noam Chomsky Hoa Kì nhà ngôn ngữ học
Chu Ân Lai Zhou Enlai   nhà hoạt động chính trị
Chu Ân Lai Zhou Enlai Trung Quốc thủ tướng
Chu Bình Vương Zhou Pingwang    
Chu Công Zhou Gong Trung Quốc nhà chính trị, nhà tư tưởng
Chu Đạt Quan Zhou Daguan Trung Quốc  
Chu Đôn Di Zhou Dunyi    
Chu Đức Zhu De Trung Quốc nhà hoạt động quân sự
Chu Đức Thanh Zhou Deqing Trung Quốc nhà âm vận học
Chu Hy Zhu Xi   nhà triết học
Chu Hy Zhu Xi Trung Quốc  
Chu Phỏng Zhou Fang Trung Quốc hoạ gia Trung Hoa
Chu Thành Vương Zhou Chengwang    
Chu Tín Phương Zhou Xinfang Trung Quốc diễn viên kinh kịch
Chu Tử Zhuzi   nhà triết học
Chu Văn Vương Zhou Wenwang    
Chu Vũ Vương Zhou Wuwang Trung Quốc  
Chu Vũ Vương Zhou Wuwang    
Chulalongkon Chulalongkorn, tức Rama V   vua Xiêm
Chương Bỉnh Lân Zhang Binglin Trung Quốc nhà hoạt động cách mạng
Clac F. W. Clarke   nhà khoa học
Clac F. W. Clarke   nhà khoa học
Clac C. G. Colin Grant Clark Anh nhà kinh tế học
Clac F. U. Frank Wigglesworth
Clark
Hoa Kì nhà địa vật lí và địa hoá
Clac J. B. John Bates Clark Hoa Kì nhà kinh tế học
Claibơn H. L. Harvey Lavan Cliburn Hoa Kì nghệ sĩ pianô
Claizen L. Ludwig Claisen Đức nhà hoá học
Claodêvitxơ C. P. G.
Fôn
Carl Philipp
Gottlieb von Claisewitz
Phổ nhà lí luận quân sự
Claodiut R. I. E. Rudolf Julius
Emanuel Clausius
Đức nhà vật lí
Cle R. S. René Chomette Clair Pháp đạo diễn điện ảnh
Clêmăngxô G. Georges Clémenceau Pháp nhà hoạt động nhà nước
Clêôpat Ph. Cléopâtre;
A. Cleopatra
Ai Cập tên của 7 nữ hoàng
Clintơn B. Bill Clinton Hoa Kì nhà hoạt động
chính trị và nhà nước
Clixten Clisthène Hi Lạp cổ đại  
Clôđen P. Claudel    
Clôđen P. Paul Claudel Pháp nhà văn, nhà thơ,
 nhà viết kịch
Clôt H. S. J. Henri Charles
 Jules Claude
Pháp nhà tâm thần học
Cluê J. Clouet    
Cluê F. François Clouet Pháp hoạ sĩ
Clymênê Clyméné    
Cố Khải Chi Gu Kaizhi Trung Quốc hoạ gia
Cơbet W. Cobbett Anh nhà báo
Côccrôp J. Đ. John Douglas Cockcroft Anh nhà vật lí học
Côcơlanh C. Constant Coquelin Pháp diễn viên sân khấu
Côctô J. Cocteau    
Côhen M. Cohen    
Côhen P. J. Paul Joseph Cohen Hoa Kì nhà toán học
Côlani M. Madeleine Colani Pháp nhà khảo cổ học
Côlet C. Camilla Collett Na Uy nhà văn
Côlin J. Collin Đan Mạch giám đốc nhà hát
Côlômbô C. Colombo    
Côlômbô C. Colombo    
Côlômbô C. Cristoforo Colombo Italia nhà hàng hải
Cônbe J. B. Colbert Pháp  
Cônđơ A. Alexander Calder Hoa Kì nhà điêu khắc và hoạ sĩ
Cônđuen Ơ. P. Erskine Preston Caldwell nhà văn
Côngga Y. Congar    
Côngtơ A. Comte    
Côngtơ A. Comte    
Côngtơ Ô. Auguste Comte Pháp nhà triết học
Cônkixtađo TBN. Conquistador    
Cônxtantin Constantine La Mã hoàng đế
Cônxtantin Constantine La Mã hoàng đế
Coocnây P. Corneille    
Coocnây P. Pierre Corneille Pháp nhà thơ
Cooctê H. Cortés    
Côpô J. Jacques Copeau Pháp nhà văn,
nhà hoạt động sân khấu
Côpôla F. F. Francis Ford Coppola Hoa Kì đạo diễn, biên kịch
và nhà sản xuất phim
Côrali Pêraxini J. Jean Coralli Peracini Pháp diễn viên, biên đạo múa
Côregiô Correggio Italia hoạ sĩ
Côreli A. Arcangelo Corelli Italia nghệ sĩ
Côrô J. B. C. Corot Pháp hoạ sĩ
Cơrơ Ben Currer Bell    
Côrô J. B. C. Jean Baptiste
Camille Corot
Pháp hoạ sĩ
Côse R. Coase Hoa Kì nhà kinh tế học
Côsy A. L. Cauchy Pháp nhà toán học
Côsy Ô. L. Augustin Louis Cauchy Pháp nhà toán học
Côxta L. Lucio Costa Braxin kiến trúc sư
Cranăc L. Cranach    
Crâynơ S. Crane  
Crêxut Crésus    
Crich F. H. C. Francis Harry
Compton Crick
Anh nhà hoá sinh
và di truyền học
Crômoen O. Cromwell Anh  
Crômoen Cromwell Anh  
Crômoen T. Cromwell Hoa Kì nhà hải dương học
Crômoen Ô. Oliver Cromwell Anh nhà hoạt động chính trị
Cubectanh P. de Coubertin    
Cubectanh P. Đơ Pierre de Coubertin Pháp nhà hoạt động xã hội,
 nhà sư phạm
Cuc J. Cook Anh Nhà hàng hải
Cuc J. Cook    
Cudanh V. Cousin    
Culông S. Ô. Charles Augustin
 Coulomb
Pháp nhà vật lí
Cuôcbê G. Courbet    
Cuôcbê G. Courbet   hoạ sĩ
Cuôcbê G. Courbet    
Cuôcbê G. Gustave Courbet Pháp hoạ sĩ
Cupơ A. P. Astley Paston Cooper Anh nhà giải phẫu học
 và phẫu thuật
Cupơ G. Gary Cooper Hoa Kì diễn viên điện ảnh
Cupơ L. Leon Cooper Hoa Kì nhà vật lí lí thuyết
Cuviê G. (dạng phiên âm
 khác: Quyviê G.)
Georges Cuvier Pháp nhà động vật học
và cổ sinh học
Cuvơle A. Alexandre Couvelaire Pháp thầy thuốc sản khoa
Cuxtu I G. Custou I    

(Theo Viện Từ điển học và Bách khoa thư Việt Nam:

http://www.bachkhoatoanthu.gov.vn/)

2 Responses to “PHIÊN ÂM TÊN RIÊNG NƯỚC NGOÀI – C”

  1. qua tet said

    qua tet…

    […]PHIÊN ÂM TÊN RIÊNG NƯỚC NGOÀI – C « Vietnam Corpus Linguistics (VCL)[…]…

  2. You should take part in a contest for one of the greatest websites online.
    I will recommend this website!

Leave a Reply

Fill in your details below or click an icon to log in:

WordPress.com Logo

You are commenting using your WordPress.com account. Log Out / Change )

Twitter picture

You are commenting using your Twitter account. Log Out / Change )

Facebook photo

You are commenting using your Facebook account. Log Out / Change )

Google+ photo

You are commenting using your Google+ account. Log Out / Change )

Connecting to %s

 
%d bloggers like this: